2. Choose the most appropriate option.
(Chọn phương án thích hợp nhất.)
1 They concentrate on ________ the homeless.
A support
B will support
C to support
D supporting
2 Send me some details on the project, ________?
A won't you
B do you
C shall you
D will you
3 Look at this train. It ________ crash.
A is going to
B is likely
C will
D likely to
4 Let's join the community organisation, ________ ?
A will they
B shall we
C do we
D won't they
5 ________ those in need is good.
A Helping
B Helps
C Help
D Will help
6 Cyborg guides ________ possible in the future.
A certainly will be
B will certainly be
C will be certainly
D be will certainly
7 She is used ________ long distances now.
A travelling
B to travel
C to travelling
D travel
8 It is likely that there ________ floating buildings in the near future.
A will being
B be
C being
D will be
9 John knows about the Jobs Galore website, ________?
A isn't he
B doesn't he
C is he
D does he
10 It ________ that drone deliveries will become popular soon.
A is likely
B is going to
C will be
D may be
11 We look forward ________ the charity.
A join
B joining
C to join
D to joining
12 People________ in underground cities in the future.
A probably won't live
B won't probably live
C won't live probably
D don't probably live
13 ________ we will have vacuum tube stations soon.
A Perhaps
C Likely
B Certainly
D Probably not
14 You have never come to a fundraiser, ________?
A didn't you
B have you
C haven't you
D did you
15 It's worth ________ skills training to unemployed people.
A offer
B to offering
C offering
D to offer
16 I think drones ________ be part of the cities of future.
A will
B are going
C are likely
D may to
17 I don't think people ________ on other planets soon.
A are going to live
B might live
C may live
D will live
18 She succeeded ________ money for the poor.
A on collecting
B to collect
C in collecting
D in collect
19 It is ________ transportation will become more environmentally friendly.
A likely that
B definitely
C perhaps
D certainly
20 He insisted ________ shelters for the homeless.
A build
B on building
C to build
D building
21 You have sent all the cash donations, ________?
A haven't you
B hadn't you
C have you
D didn't you
22 I apologised ________ rudely to the homeless man.
A to behave
B for behave
C to behaving
D for behaving

1. D
They concentrate on supporting the homeless.
(Họ tập trung hỗ trợ người vô gia cư.)
- Giải thích: Sau giới từ “on” cần một động từ ở dạng V-ing.
=> Chọn D
2. A
Send me some details on the project, won't you?
(Gửi cho tôi một số chi tiết về dự án, được không?)
- Giải thích: Câu hỏi đuôi với động từ khẳng nguyên mẫu đầu câu sẽ ở dạng won’t + S?
=> Chọn A
3. A
Look at this train. It is going to crash.
(Hãy nhìn đoàn tàu này. Nó sắp va chạm rồi.)
- Giải thích: Thì tương lai gần diễn tả một việc sắp xảy ra dựa trên những dữ kiện có sẵn ở hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “is going to + Vo”
=> Chọn A
4. B
Let's join the community organisation, shall we?
(Chúng ta hãy tham gia tổ chức cộng đồng, nhé?)
- Giải thích: Đầu câu bắt đầu với “Let’s” (hãy) thì câu hỏi đuôi ở dạng “shall we”
=> Chọn B
5. A
Helping those in need is good.
(Giúp đỡ những người gặp khó khăn là tốt.)
- Giải thích: Động từ đứng đầu câu với vai trò là chủ ngữ sẽ ở dạng V-ing.
=> Chọn A
6. B
Cyborg guides will certainly be possible in the future.
(Hướng dẫn Cyborg chắc chắn sẽ có thể thực hiện được trong tương lai.)
- Giải thích: Trạng từ chỉ sự chắc chắn “certainly” đứng giữa “will” và Vo.
=> Chọn B
7. C
She is used to travelling long distances now.
(Bây giờ cô ấy đã quen với việc đi du lịch đường dài.)
- Giải thích: Cấu trúc quen với có công thức “tobe used to + V-ing”
=> Chọn C
8. D
It is likely that there will be floating buildings in the near future.
(Có khả năng sẽ có những tòa nhà nổi trong tương lai gần.)
- Giải thích: Dấu hiệu thì tương lai đơn “in the near future” (trong tương lai gần) => cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể).
=> Chọn D
9. B
John knows about the Jobs Galore website, doesn't he?
(John biết về trang web Jobs Galore phải không?)
- Giải thích: Động từ “knows” (biết) ở hiện tại đơn nên câu hỏi đuôi ở dạng phủ định chủ ngữ số ít “he” nên có dạng “doesn’t he”
=> Chọn B
10. C
It will be that drone deliveries will become popular soon.
(Việc giao hàng bằng máy bay không người lái sẽ sớm trở nên phổ biến.)
- Giải thích: Dấu hiệu thì tương lai đơn “soon” (sớm) => cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể).
=> Chọn C
11. D
We look forward to joining the charity.
(Chúng tôi rất mong được tham gia vào tổ chức từ thiện.)
- Giải thích: Sau “look forward” (mong đợi) cần một động từ ở dạng “TO + V-ing”
=> Chọn D
12. A
People probably won't live in underground cities in the future.
(Mọi người có thể sẽ không sống trong các thành phố ngầm trong tương lai.)
- Giải thích: Trạng từ chỉ sự chắc chắn “probably” (có lẽ) đứng trước “won’t + Vo).
=> Chọn A
13. A
A Perhaps: có lẽ
C Likely: có khả năng
B Certainly: chắc chắn
D Probably not: có lẽ là không
Perhaps we will have vacuum tube stations soon.
(Có lẽ chúng ta sẽ sớm có các trạm tàu ống chân không.)
=> Chọn A
14. B
You have never come to a fundraiser, have you?
(Bạn chưa bao giờ đến một buổi gây quỹ, phải không?)
- Giải thích: Động từ “have never come” ở thì hiện tại hoàn thành nên câu hỏi đuôi ở dạng phủ định chủ ngữ số nhiều “you” nên có dạng “have you”
=> Chọn B
15. C
It's worth offering skills training to unemployed people.
(Thật đáng để đào tạo kỹ năng cho những người thất nghiệp.)
- Giải thích: Sau “it’s worth” (đáng) cần một động từ ở dạng V-ing.
=> Chọn C
16. A
I think drones will be part of the cities of future.
(Tôi nghĩ máy bay không người lái sẽ là một phần của các thành phố trong tương lai.)
- Giải thích: Dấu hiệu thì tương lai đơn “city of future” (thành phố của tương lai) => cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể).
=> Chọn A
17. D
I don't think people will live on other planets soon.
(Tôi không nghĩ rằng con người sẽ sớm sống trên các hành tinh khác.)
- Giải thích: Dấu hiệu thì tương lai đơn “soon” (sớm) => cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể).
=> Chọn D
18. C
She succeeded in collecting money for the poor.
(Cô đã thành công trong việc thu gom tiền cho người nghèo.)
- Giải thích: Cấu trúc “succeed + IN + V-ing” (thành công trong việc gì đó)
=> Chọn C
19. A
A likely that: có khả năng là
B definitely: chắc chắn
C perhaps: có lẽ
D certainly: chắc chắn
Cấu trúc “tobe likely that” (có khả năng)
It is likely that transportation will become more environmentally friendly.
(Có khả năng giao thông vận tải sẽ trở nên thân thiện với môi trường hơn.)
=> Chọn A
20. B
He insisted on building shelters for the homeless.
(Ông khăng khăng xây dựng nơi trú ẩn cho người vô gia cư.)
- Giải thích: Cấu trúc “insist + ON + V-ing” (khăng khăng làm gì đó)
=> Chọn B
21. A
You have sent all the cash donations, haven't you?
(Bạn đã gửi tất cả các khoản quyên góp bằng tiền mặt, phải không?)
- Giải thích: Động từ “have come” ở thì hiện tại hoàn thành nên câu hỏi đuôi ở dạng phủ định chủ ngữ số nhiều “you” nên có dạng “haven’t you”
=> Chọn A
22. D
I apologised for behaving rudely to the homeless man.
(Tôi xin lỗi vì đã cư xử thô lỗ với người đàn ông vô gia cư.)
- Giải thích: Cấu trúc “apologise + FOR + V-ing” (xin lỗi vì đã làm gì)
=> Chọn D







Danh sách bình luận