2. Listen, point and say.
(Nghe, chỉ và nói.)

This is __ . (Đây là __.): dùng khi nói về một người/vật ở gần mà người nói có thể chạm tới được.
That’s __ . (Đó là __.): dùng khi nói về một người/vật ở xa mà người nói không thể chạm tới được.
dùng khi nói về một người/vật ở gần mà người nói có thể chạm tới được.
That’s __ . (Đó là __.):
a. This is Ben. (Đây là Ben.)
b. This is Mai. (Đây là Mai.)
c. That is Mr. Long. (Kia là thầy Long.)
d. That is Ms. Hoa. (Kia là cô Hoa.)



















Danh sách bình luận