Travel solutions
I can identify the context of a conversation and its register.
Revision: Student Book page 99
1. Complete the collocation with the verbs below.
(Hoàn thành việc sắp xếp thứ tự với các động từ dưới đây.)

1 ___________ your bags / your luggage
2 ___________ a room / a flight / a holiday
3 ___________ your destination
4 ___________ a hotel
5 ___________ a taxi
6 ___________ a train / a ship / a flight
7 ___________ a car
8 ___________ your flight / your train
*Nghĩa của từ vựng
board (v): lên tàu / xe
book (v): đặt
check in (v): ký gửi
check into (v): làm thủ tục vào
hail (v): kêu
hire (v): thuê
miss (v): bỏ lỡ
reach (v): tới

1 check in your bags / your luggage
(ký gửi túi xách / hành lý của bạn)
2 book a room / a flight / a holiday
(đặt phòng / chuyến bay / kỳ nghỉ)
3 reach your destination
(đến điểm đến)
4 check into a hotel
(nhận phòng khách sạn)
5 hail a taxi
(gọi taxi)
6 board a train / a ship / a flight
(lên xe lửa/ tàu / chuyến bay)
7 hire a car
(thuê một chiếc xe hơi)
8 miss your flight / your train
(lỡ chuyến bay / chuyến tàu của bạn)










Danh sách bình luận