2. Circle the word which has different stress pattern from the others.
(Khoanh tròn từ có cách nhấn âm khác với các từ còn lại.)
1. A. explore B. widen C. practise D. study
2. A. travel B. system C. advice D. service
3. A. curriculum B. facility C. security D. entertainment
4. A. inconvenience B. communication C. opportunity D. university
1.
A. explore /ɪkˈsplɔːr/
B. widen /ˈwaɪdn/
C. practise /ˈpræktɪs/
D. study /ˈstʌdi/
=> B, C, D có trọng âm 1 còn A có trọng âm 2
=> Chọn A
2.
A. travel /ˈtrævl/
B. system /ˈsɪstəm/
C. advice /ədˈvaɪs/
D. service /ˈsɜːrvɪs/
=> A, B, D có trọng âm 1 còn C có trọng âm 2
=> Chọn C
3.
A. curriculum /kəˈrɪkjələm/
B. facility /fəˈsɪləti/
C. security /sɪˈkjʊrəti/
D. entertainment /entərˈteɪnmənt/
=> A, B, C có trọng âm 2 còn D có trọng âm 3
=> Chọn D
4.
A. inconvenience /ˌɪnkənˈviːniəns/
B. communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
C. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/
D. university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
=> A, C, D có trọng âm 4 còn B có trọng âm 3
=> Chọn B







Danh sách bình luận