Pronunciation
3. Choose the word that has a stress pattern different from the others. Listen and check, then repeat.
(Chọn từ có cách nhấn trọng âm khác với những từ còn lại. Nghe và kiểm tra, sau đó lặp lại.)
1. A. tourist B. police C. building D. service
2. A. difficult B. vertical C. important D. popular
3. A. neighbourhood B. tomorrow C. solution D. advantage
4. A. education B. environment C. relationship D. development
|
1. B |
2. C |
3. A |
4. A |
1.
A. tourist /ˈtɔːrɪst/
B. police /pəˈliːs/
C. building /ˈbɪldɪŋ/
D. service /ˈsɜːrvɪs/
=> A, C, D có trọng âm 1 còn B có trọng âm 2
=> Chọn B.
2.
A. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
B. vertical /ˈvɜːrtɪkl/
C. important /ɪmˈpɔːrtnt/
D. popular /ˈpɑːpjələr/
=> A, B, D có trọng âm 1 còn C có trọng âm 2
=> Chọn C.
3.
A. neighbourhood /ˈneɪbərhʊd/
B. tomorrow /təˈmɑːrəʊ/
C. solution /səˈluːʃn/
D. advantage /ədˈvæntɪdʒ/
=> B, C, D có trọng âm 2 còn A có trọng âm 1
=> Chọn A.
4.
A. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
B. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
C. relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
D. development /dɪˈveləpmənt/
=> B, C, D có trọng âm 2 còn A có trọng âm 3
=> Chọn A.







Danh sách bình luận