Bài 4 :
b. Write the words from Task a. next to the correct descriptions.
(Viết các từ ở Bài tập a bên cạnh các mô tả đúng.)
1. drop: become a lower amount or number
(giảm: trở thành một số lượng hoặc một số thấp hơn)
2.: crowded or full of traffic
(đông đúc hoặc đầy xe cộ)
3. : become a higher amount or number
(trở thành một số lượng hoặc con số lớn hơn)
4. : having no home and living on the streets
(không có nhà và sống trên đường phố)
5. : make someone come somewhere or take part in something
(khiến ai đó đến một nơi nào đó hoặc tham gia vào một việc gì đó)
6. : a lot of plants that farmers grow for food
(rất nhiều cây mà nông dân trồng để làm thực phẩm)
7. : the person something belongs to
(người mà thứ gì đó thuộc về)
8. : organize and control something or somebody
(tổ chức và kiểm soát một cái gì đó hoặc ai đó)
Danh sách bình luận