Đề bài

A. Look, read, and () the box.

(Nhìn, đọc, và đánh dấu và ô.)

Phương pháp giải

- shirt: áo sơ mi

- hat: mũ/ nón

- shorts: quần ngắn

- pants: quần dài

- shoes: giày

- socks: tất ngắn

- T-shirt: áo phông/ áo thun

- dress: váy/ đầm

Lời giải của GV Loigiaihay.com

1. shirt (áo sơ mi)

2. pants (quần dài)

3. socks (tất ngắn)

4. T-shirt (áo phông)

Xem thêm : SBT Tiếng Anh 2 - iLearn Smart Start

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

1. Match and trace.

(Nối và đồ từ.)

Xem lời giải >>

Bài 2 :

1. Look, trace, and write.

(Nhìn, đồ, và viết.)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

1. Trace, and write.

(Đồ, và viết.)

Xem lời giải >>

Bài 4 :

1. Listen and look. Draw a line.

(Nghe và nhìn. Vẽ đường thẳng để nối.)

Xem lời giải >>

Bài 5 :

8. Count and write.

(Đếm và viết.)

Xem lời giải >>

Bài 6 :

A. Look, trace, and draw lines.

 (Nhìn, đồ, và vẽ các đường.)

Xem lời giải >>

Bài 7 :

B. Look and write.

(Nhìn và viết.)

Xem lời giải >>

Bài 8 :

B. Look and write.

(Nhìn và viết.)

Xem lời giải >>

Bài 9 :

B. Listen and circle.

(Nghe và khoanh chọn.)

Xem lời giải >>