2. Choose the word A, B, C, or D that has a different stress pattern.
(Chọn từ A, B, C hoặc D có kiểu nhấn âm khác.)
1. A. admire B. explore C. visit D. support
2. A. landscape B. possess C. flora D. carry
3. A. majestic B. recognise C. encourage D. discover
4. A. location B. paradise C. natural D. tropical
5. A. magnificent B. diversity C. sustainable D. hesitation
|
1. C |
2. B |
3. B |
4. A |
5. D |
1. C
A. admire /ədˈmaɪə(r)/
B. explore /ɪkˈsplɔː(r)/
C. visit /ˈvɪzɪt/
D. support /səˈpɔːt/
Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
2. B
A. landscape /ˈlændskeɪp/
B. possess /pəˈzes/
C. flora /ˈflɔːrə/
D. carry /ˈkæri/
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
3. B
A. majestic /məˈdʒestɪk/
B. recognise /ˈrekəɡnaɪz/
C. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
D. discover /dɪˈskʌvə(r)/
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
4. A
A. location /ləʊˈkeɪʃn/
B. paradise /ˈpærədaɪs/
C. natural /ˈnætʃrəl/
D. tropical /ˈtrɒpɪkl/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
5. D
A. magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/
B. diversity /daɪˈvɜːsəti/
C. sustainable /səˈsteɪnəbl/
D. hesitation /ˌhezɪˈteɪʃn/
Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2.







Danh sách bình luận