Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct sentence.
I/ doing/ have/ of/ office/ experience/ work/ of.
-
A.
I have of doing office experience work.
-
B.
I have experience of doing office work.
-
C.
I have doing experience of office work.
-
D.
I have experience of office work doing.
Sắp xếp các từ theo cấu trúc câu hoàn chỉnh: S + V + O
Sắp xếp các từ để tạo thành cụm từ có nghĩa.
Cấu trúc have experience of Ving (có kinh nghiệm làm gì)
Cụm từ: office work (công việc văn phòng)
Câu hoàn chỉnh: I have experience of doing office work.
(Tôi có kinh nghiệm làm việc công sở.)
Chọn B
Đáp án : B







Danh sách bình luận