Giá trị nhiệt dung riêng của các chất được cung cấp trong Bảng 4.1 là các giá trị đo được
|
Chất |
Nhiệt dung riêng (J/kg.K) |
|
Không khí |
1000 |
|
Thủy tinh |
840 |
|
Đất |
800 |
|
Sắt |
440 |
|
Chì |
130 |
|
Đồng |
390 |
|
Dầu |
1670 |
|
Nước lỏng |
4200 |
|
Nước đá |
2100 |
A. tại cùng một nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.
B. với cùng một khối lượng.
C. khi các chất ở cùng một thể.
D. trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn và khi thể của các chất được chọn ở nhiệt độ trong ngưỡng tồn tại của thể đó.
Vận dụng kiến thức về nhiệt dung riêng
Giá trị nhiệt dung riêng của các chất được cung cấp trong Bảng 4.1 là các giá trị đo được trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn và khi thể của các chất được chọn ở nhiệt độ trong ngưỡng tồn tại của thể đó.
Đáp án: D











Danh sách bình luận