Adverbial clauses of comparison, manner and time (Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự so sánh, thái độ và thời gian.)
4. Choose the correct option. (Chọn đáp án đúng.)
1. The Songkran celebration was _____ than Ann expected it to be.
A. as exciting B. just as exciting
C. much more exciting D. most exciting
2. Michael talks about Carnevale _____ he has been there many times before.
A. as soon as B. as if C. so as D. just as
3. We don't know if we are going to the festival _____ the tickets arrive.
A. so as B. as though C. as soon as D. until
4. _____ the marriage ceremony, the bride and groom left for their honeymoon.
A. Before B. After C. While D. Until
5. _____ the festival ends, lots of the festivalgoers stay behind and help dean up the fields.
A. When B. As though C. While D. Just as
|
1. C |
2. B |
3. D |
4. B |
5. A |
1. The Songkran celebration was much more exciting than Ann expected it to be.
(Lễ hội Songkran thú vị hơn nhiều so với những gì Ann mong đợi.)
Giải thích: Để chọn đáp án A và B thì chỗ trống ở câu hỏi sẽ phải là (just) as exciting as, nhưng do sau chỗ trống có than nên loại cả A, B và D → chọn
2. Michael talks about Carnevale as if he has been there many times before.
(Michael nói về Carnevale như thể anh ấy đã từng đến đó nhiều lần rồi.)
Giải thích: Ta dùng as if/as though để nói về một hành động không có thật ở hiện tại, nhưng người ta hành động như thể đã làm việc đó
3. We don't know if we are going to the festival until the tickets arrive.
(Chúng tôi không biết mình có đi dự lễ hội hay không cho đến khi có vé.)
Giải thích: Lúc có vé thì mới biết được là mình có đi lễ hội hay không → chọn until
4. After the marriage ceremony, the bride and groom left for their honeymoon.
(Sau lễ thành hôn, cô dâu và chú rể đi hưởng tuần trăng mật.)
Giải thích: Việc đi tuần trăng mật thường sẽ xảy ra sau lễ cưới → chọn after
5. When the festival ends, lots of the festivalgoers stay behind and help dean up the fields.
(Khi lễ hội kết thúc, rất nhiều người tham gia lễ hội ở lại và giúp dọn dẹp cánh đồng.)
Giải thích: just as: ngay khi; as though: như thể; while: trong khi. Xét theo nghĩa của câu ta không thể chọn 3 đáp án trên → chọn when







Danh sách bình luận