8. Read the sentences (1-5) and replace the words or phrases in italics with those in the list.
(Đọc các câu (1-5) và thay thế các từ hoặc cụm từ in nghiêng với các từ trong danh sách.)
• curious • dedicated • discipline • high-volume • proactive
1. You need to possess self-control in life if you want to succeed.
(Bạn cần phải sở hữu kĩ năng kiểm soát trong cuộc sống nếu bạn muốn thành công.)
2. A student is supposed to be interested to learn new things.
(Một học sinh được cho là phải hứng thú với việc học hỏi những thứ mới.)
3. He is an expert devoted to his science.
(Anh ấy là một chuyên gia cống hiến cho ngành khoa học của mình.)
4. To collect more data for the study, we need to carry out a large quantity research.
(Để thu thập thêm dữ liệu cho bài nghiên cứu, chúng ta cần tiến hành một nghiên cứu với số lượng lớn.)
5. An efficient manager should be resourceful and think ahead.
(Một quản lý hiệu quả cần tháo vát và biết suy nghĩ kĩ càng.)
- curious (adj): tò mò, ham học hỏi
- đeicated (adj): tận tâm
- discipline (n): tính kỉ luật
- high-volume (adj): số lượng lớn
- proactive (adj): chủ động
|
1. discipline |
2. curious |
3. dedicated |
4. high-volume |
5. proactive |








Danh sách bình luận