Grammar (Ngữ pháp)
2. Choose the most appropriate option. (Chọn đáp án phù hợp nhất.)
1. How can you cope _____ living in a new environment like a city?
A. to B. on C. with D. for
2. He _____ in finding a nice flat in the city centre.
A. managed B. succeeded C. concentrated D. coped
3. Many students tried to prevent the construction company _____ cutting down trees.
A. for B. from C. in D. of
4. Who does that flat belong _____?
A. to B. for C. on D. in
5. The government should _____ on reducing traffic in the city centre.
A. rely B. argue C. focus D. beware
6. How can someone living in a slum escape _____ poverty?
A. of B. at C. on D. from
7. I've always dreamt _____ living in a high-rise building.
A. of B. to C. for D. in
8. When will the city council get the traffic lights _____?
A. repairing B. repaired C. to repair D. be repaired
9. We must _____ an expert _____ sanitation facilities.
A. get, to improve B. have, to improve C. get, improve D. have, improved
10. The government should _____ pollution levels _____.
A. have, check B. get, check C. get, to check D. have, checked
11. They should ____ the pipes _____ by a plumber.
A. get, fix B. have, fixed C. get, to fix D. have, fix
12. If I were you, I _____ solar panels on my roof.
A. will install B. would install C. installed D. had installed
13. If I had listened to you, I _____ to an electric car.
A. would switch B. will switch C. will have switched D. would have switched
14. If we _____ LED light bulbs, we would have saved a lot of money on our electricity bills.
A. had used B. used C. has used D. use
15. We _____ so many emissions if we _____ so dependent on fossil fuels.
A. won't produce, weren't B. wouldn't produce, aren't
C. wouldn't produce, weren't D. won't produce, wouldn't be
16. If we _____ use more green energy, we _____ the environment.
A. would save B. will save C. would have saved D. saved
17. _____ my carbon footprint be smaller if I recycle and waste less water?
A. Will B. Would C. Has D. Had
18. If I _____ money, I would buy an electric car.
A. have B. would have C. had had D. had
19. If we reduce our dependence on imported fuels, we _____ our economy.
A. will boost B. would boost
C. would have boosted D. had boosted
20. If we _____ green energy technology, we will reduce our negative environmental impact.
A. embrace B. embraced C. had embraced D. embraces
21. If I _____ Susan, I _____ this old microwave oven with the energy-efficient one
A. was, would have replaced B. were, would replace
C. were, would have replaced D. had been, would replace
22. If we _____ more money in the green energy sector, it _____ us with significant amount of clean power every year.
A. invested, would provide B. had invested, would have provided
C. invest, would provide D. invest, will provide

1. How can you cope with living in a new environment like a city?
(Làm cách nào bạn có thể đối mặt với việc sống ở một môi trường mới như ở một thành phố?)
Giải thích: cope with sth: đối mặt với điều gì
2. He succeeded in finding a nice flat in the city centre.
(Anh ta thành công trong việc tìm một căn hộ tốt trong trung tâm thành phố.)
Giải thích: manage to V0: xoay xở để làm gì; succeed in Ving: thành công trong việc gì; concentrate on Ving: tập trung vào việc gì; coped with Ving: đối mặt với điều gì
3. Many students tried to prevent the construction company from cutting down trees.
(Nhiều học sinh cố gắng ngăn cản công ty xây dựng chặt cây.)
Giải thích: prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm gì
4. Who does that flat belong to?
(Căn hộ này thuộc về ai thế?)
Giải thích: belong to sb: thuộc về ai đó
5. The government should focus on reducing traffic in the city centre.
(Chính phủ nên tập trung vào việc giảm kẹt xe ở trung tâm thành phố.)
Giải thích: rely on sb: dựa vào ai đó; argue with sb: cãi nhau với ai đó; focus on sth: tập trung vào điều gì; beware of sth: cẩn thận, chú ý điều gì
6. How can someone living in a slum escape from poverty?
(Làm sao ai đó có thể sống trong một khu ổ chuột có thể thoát khỏi đói nghèo?)
Giải thích: escape from sb/sth: thoát khỏi ai/cái gì
7. I've always dreamt of living in a high-rise building.
(Tôi luôn mơ được sống trong một tòa nhà cao tầng.)
Giải thích: dream of sth: mơ về điều gì đó.
8. When will the city council get the traffic lights repaired?
(Khi nào chính quyền thành phố có các đèn giao thông được sửa)
Giải thích: Thể sai khiến bị động: have/get sth + V3/ed
9. We must get an expert to improve sanitation facilities.
(Chúng ta phải thuê một chuyên gia cả thiện cơ sở vật chất vệ sinh.)
Giải thích: Thể sai khiến chủ động với get: get sb to do sth
10. The government should have pollution levels checked.
(Chính quyền thành phố nên có mức độ ô nhiễm đã được kiểm tra.)
Giải thích: Thể sai khiến bị động: have/get sth + V3/ed
11. They should have the pipes fixed by a plumber.
(Họ nên có những ống nước được sửa bởi thợ sửa ống nước.)
Giải thích: Thể sai khiến bị động: have/get sth + V3/ed
12. If I were you, I would install solar panels on my roof.
(Nếu tôi là bạn, tôi sẽ lắp đặt pin mặt trời trên mái.)
Giải thích: mệnh đề if chia thì quá khứ đơn → câu điều kiện loại 2
Công thức: Công thức: If + S + V2/ed + …, S + would/could + V0 + …
13. If I had listened to you, I would have switched to an electric car.
(Nếu tôi đã nghe bạn thì tôi đã chuyển qua một chiếc xe hơi điện.)
Giải thích: mệnh đề if chia thì quá khứ hoàn thành → câu điều kiện loại 3 → mệnh đề chính chia would have Công thức: If + S + had V3/ed + …, S + would/could have + V3/ed + …
14. If we had used LED light bulbs, we would have saved a lot of money on our electricity bills.
(Nếu chúng ta dùng các bóng đèn LED thì chúng ta đã tiết kiệm được nhiều tiền trong hóa đơn tiền điện.)
Giải thích: mệnh đề chính chia would have V3/ed → câu điều kiện loại 3
Công thức: Công thức: If + S + had V3/ed + …, S + would/could have + V3/ed + …
15. We wouldn’t produce so many emissions if we weren’t so dependent on fossil fuels.
(Chúng ta sẽ không tạo ra rất nhiều khí thải nếu chúng ta không quá phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.)
Giải thích: Đây là một tình huống không có thật ở hiện tại → câu điều kiện loại 2
Công thức: S1 + would + V0 + … if + S2 + V2/ed + … .
16. If we use more green energy, we will save the environment.
(Nếu chúng ta dùng nhiều năng lượng xanh hơn, chúng ta sẽ cứu được môi trường.)
Giải thích: Đây là tình huống có thể xảy ra trong tương lai → dùng câu điều kiện loại 1
Công thức: If + S1 + V0/s/es + …, S2 + will + V0 + … .
17. Will my carbon footprint be smaller if I recycle and waste less water?
(Liệu dấu chân carbon của tôi sẽ nhỏ hơn nếu tôi tái chế và lãng phí ít nước hơn?)
Giải thích: Đây là tình huống có thể xảy ra trong tương lai → dùng câu điều kiện loại 1
Công thức: If + S1 + V0/s/es + …, S2 + will + V0 + … .
18. If I had money, I would buy an electric car.
(Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua một xe hơi điện.)
Giải thích: Đây là một tình huống không có thật ở hiện tại → câu điều kiện loại 2
Công thức: S1 + would + V0 + … if + S2 + V2/ed + … .
19. If we reduce our dependence on imported fuels, we will boost our economy.
(Nếu chúng ta giảm phụ thuộc vào nhiên liệu nhập khẩu, chúng ta sẽ thúc đẩy kinh tế.)
Giải thích: Đây là tình huống có thể xảy ra trong tương lai → dùng câu điều kiện loại 1
Công thức: If + S1 + V0/s/es + …, S2 + will + V0 + … .
20. If we embrace green energy technology, we will reduce our negative environmental impact.
(Nếu chúng ta nắm lấy công nghệ năng lượng xanh, chúng ta sẽ giảm các tác động tiêu cực đến môi trường.)
Giải thích: Đây là tình huống có thể xảy ra trong tương lai → dùng câu điều kiện loại 1
Công thức: If + S1 + V0/s/es + …, S2 + will + V0 + … .
21. If I were Susan, I would replace this old microwave oven with the energy-efficient one.
(Nếu tôi là Susan, tôi sẽ thay thế cái lò vi sóng cũ này với một cái hiệu quả về năng lượng hơn.)
Giải thích: Đây là một tình huống không có thật ở hiện tại → câu điều kiện loại 2
Công thức: S1 + would + V0 + … if + S2 + V2/ed + … .
22. If we invest more money in the green energy sector, it will provide us with significant amount of clean power every year.
(Nếu chúng ta đầu tư thêm tiền vào mục năng lượng xanh, nó sẽ cung cấp cho chúng ta một lượng năng lượng sạch đáng kể mỗi năm.)
Giải thích: Đây là tình huống có thể xảy ra trong tương lai → dùng câu điều kiện loại 1
Công thức: If + S1 + V0/s/es + …, S2 + will + V0 + … .







Danh sách bình luận