3. Complete the sentences with the correct tense, Past Simple or Past Perfect, of the verbs in the box.
|
prescribe |
receive |
graduate |
fall |
|
explain |
struggle |
overcome |
1. Although the teacher had explained the concept of dysgraphia, I still found it difficult to write neatly.
2. My doctor _____ medication to help me focus after I had admitted to having ADHD.
3. As a child, I _____ behind in mathematics class by the time I was diagnosed with dyscalculia.
4. My classmate told me about her experiences with dyscalculia after she _____ a diagnosis
5. Although I had worked closely with a tutor, I still _____ with certain grammatical structures.
6. By the time he _____ from high school, he _____ many challenges related to his learning difficulties.

1. Although the teacher had explained the concept of dysgraphia, I still found it difficult to write neatly.
(Dù giáo viên đã giải thích nội dung của chứng khó viết, mình vẫn cảm thấy khó khăn để viết cho gọn gàng.)
Giải thích: việc giải thích nội dung của chứng khó học toán xảy ra trước khi việc người nói cảm thấy khó khăn để viết gọn gàng, mệnh đề sau chia thì quá khứ đơn, ta chia động từ ở chỗ trống ở thì quá khứ hoàn thành. Chọn had explained
2. My doctor prescribed medication to help me focus after I had admitted to having ADHD.
(Bác sĩ của tôi đã kê đơn cho tôi ngồi thiền để giúp tôi tập trung sau khi tôi thú nhận mình mắc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý.)
Giải thích: After + S + had V3/ed + … (quá khứ hoàn thành), S + V2/ed + … (quá khứ đơn). Ta điền prescribed vào chỗ trống.
3. As a child, I had fallen behind in mathematics class by the time I was diagnosed with dyscalculia.
(Là một đứa trẻ, tôi đã bị tụt lại trong lớp toán khi mà tôi được chẩn đoán mắc chứng khó học toán.)
Giải thích: By the time + S + V2/ed + … (quá khứ đơn), S + had V3/ed + … (quá khứ hoàn thành). Điền had fallen vào chỗ trống
4. My classmate told me about her experiences with dyscalculia after she had received a diagnosis.
(Bạn cùng lớp nói với tôi về trải nghiệm của cô ấy về chứng khó học toán sau khi cô ấy nhận được chẩn đoán.)
Giải thích: After + S + had V3/ed + … (quá khứ hoàn thành), S + V2/ed + … (quá khứ đơn). Ta điền had received vào chỗ trống.
5. Although I had worked closely with a tutor, I still struggled with certain grammatical structures.
(Dù tôi đã làm việc kỹ lưỡng với gia sư, tôi vẫn phải vật lộn với vài cấu trúc ngữ pháp.)
Giải thích: việc làm việc kĩ lưỡng với gia sư xảy ra trước, còn việc vẫn vật lộn xảy ra sau, ta chia thì quá khứ đơn vào chỗ trống. Điền struggled
6. By the time he graduated from high school, he many had overcome challenges related to his learning difficulties.
Giải thích: By the time + S + V2/ed + … (quá khứ đơn), S + had V3/ed + … (quá khứ hoàn thành). Điền graduated, had overcome vào chỗ trống








Danh sách bình luận