4. Read the text again and match the statement with the corresponding female scientists.
(Đọc lại bài khóa một lần nữa và nối các phát biểu với các nhà khoa học nữ tương ứng.)
A - Katherine Johnson
B - Chien-Shiung Wu
C - Jane Goodall
1. As a child, she received formal education, which was uncommon at her time.
2. Her work involved working closely with wild animals.
3. She faced gender and racial discrimination in her workplace.
4. Her research method was not limited to traditional approaches.
5. She was responsible for ensuring people’s safety.
6. Her work was overlooked despite its crucial role in proving a theory.
7. Her work proved a scientific idea wrong.
8. Her findings showed humanlike behaviors of a species.

1. B
As a child, she received formal education, which was uncommon at her time.
(Là một đứa trẻ, bà nhận được giáo dục chính quy, một điều không phổ biến vào lúc đó.)
Thông tin: Westwards to another corner of the globe, young intellectual physicist Chien-Shiung Wu was among the few females fortunate enough to have access to early education in the 20th century.
(Xuôi theo hướng tây đến một nơi khác trên địa cầu, nhà vật lý tri thức trẻ Chien-Shing Wu là một trong những phụ nữ đủ may mắn được tiếp cận với giáo dục sớm vào thế kỉ 20.)
2. C
Her work involved working closely with wild animals.
(Công trình của bà bao gồm việc làm việc gần gũi với thú hoang dã.)
Thông tin: Without constraints of formal training, Goodall developed her own techniques including living among the chimpanzees and connecting with them on a personal level.
(Không bị bó buộc bởi quá trình đào tạo chính quy, Goodall tự phát triển các kỹ thuật của riêng mình bao gồm sống giữa bầy tinh tinh và kết nối với chúng ở mức độ cá nhân.)
3. A
She faced gender and racial discrimination in her workplace.
(Bà phải đối mặt với sự phân biệt giới tính và sắc tộc ở nơi làm việc.)
Thông tin: Working at NASA during the early time when opportunities for women and racial minorities were limited. African American mathematician Katherine Johnson manually calculated the paths for important space missions including the Apollo 11 - the first American human landing on the moon.
(Làm việc tại NASA trong những thời gian đầu khi mà những cơ hội cho phụ nữ và những dân tộc thiểu số còn hạn chế, nhà toán học người Mỹ gốc Phi Katherine Johnson phải tính tay các đường đi cho những nhiệm vụ quan trọng trong không gian bao gồm cả tàu Apolo 11 – con tàu chở người Mỹ đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.)
4. C
Her research method was not limited to traditional approaches.
(Phương pháp nghiên cứu của bà không bị giới hạn bởi những cách tiếp cận truyền thống.)
Thông tin: Without constraints of formal training, Goodall developed her own techniques including living among the chimpanzees and connecting with them on a personal level.
(Không bị bó buộc bởi quá trình đào tạo chính quy, Goodall tự phát triển các kỹ thuật của riêng mình bao gồm sống giữa bầy tinh tinh và kết nối với chúng ở mức độ cá nhân.)
5. A
She was responsible for ensuring people’s safety.
(Bà chịu trách nhiệm cho việc đảm bảo sự an toàn của mọi người.)
Thông tin: Her work made sure that astronauts reached the stars and returned safely.
(Công việc của bà là đảm bảo cho các phi hành gia đi đến các ngôi sao và quay về an toàn.)
6. B
Her work was overlooked despite its crucial role in proving a theory.
(Công trình của bà không được chú ý đến mặc vai trò quan trọng của nó trong việc chứng minh một định lí.)
Thông tin: Her brilliant experiment on radioactive atoms, known today as the Wu Experiment, challenged a major existing theory and led to new insights into the atomic bomb.
(Thí nghiệm xuất sắc của bà về các nguyên tố phóng xạ, được biết đến ngày nay với tên gọi Thí nghiệm Wu, thách thức một lí thuyết lớn hiện có và dẫn đến những hiểu biết mới về bom nguyên tử,)
7. B
Her work proved a scientific idea wrong.
(Công việc của bà chứng minh một ý tưởng khoa học là sai.)
Thông tin: Her brilliant experiment on radioactive atoms, known today as the Wu Experiment, challenged a major existing theory and led to new insights into the atomic bomb.
(Thí nghiệm xuất sắc của bà về các nguyên tố phóng xạ, được biết đến ngày nay với tên gọi Thí nghiệm Wu, thách thức một lí thuyết lớn hiện có và dẫn đến những hiểu biết mới về bom nguyên tử,)
8. C
Her findings showed humanlike behaviors of a species.
(Những phát hiện của bà cho thấy những hành vi giống con người của một giống loài.)
Thông tin: Her work finally revealed their tool use, family bonds and even wars and provided in-depth knowledge about wildlife.
(Công trình của bà cuối cùng cũng tiết lộ cách chúng sử dụng công cụ, các mối quan hệ trọng gia đình và cả chiến tranh của chúng và cung cấp những kiến thức chuyên sâu về đời sống hoang dã.)










Danh sách bình luận