5. The collocations in bold are used in the wrong sentences. Put those collocations in the correct sentences.
(Các cụm từ cố định in đậm được dùng sai trong các câu sau. Xếp những cụm từ cố định trên vào đúng câu.)
1. Pablo Picasso's unique artistic style finally thought outside the box after his unique painting Les Demoiselles d’Avignon was displayed in a gallery in Paris.
(Phong cách nghệ thuật độc đáo của Pablo Picasso cuối cùng đã vượt ra ngoài khuôn khổ sau khi bức tranh độc đáo Les Demoiselles d’Avignon của ông được trưng bày tại một phòng trưng bày ở Paris.)
2. As a student at the Monash university, Mai makes a huge contribution to vast resources of academic journals and databases.
(Là một sinh viên tại trường đại học Monash, Mai đã đóng góp rất lớn vào nguồn tài nguyên khổng lồ của các tạp chí và cơ sở dữ liệu học thuật.)
3. The invention of the printing press had access to the development of modern communication.
(Phát minh ra máy in đã tiếp cận được sự phát triển của truyền thông hiện đại.)
4 Nguyễn Thị Ánh Viên's record-breaking performance in the National Sports Games in 2022 gained recognition in all the major news outlets.
(Thành tích phá kỷ lục của Nguyễn Thị Ánh Viên tại Đại hội Thể thao Toàn quốc năm 2022 đã được tất cả các hãng thông tấn lớn công nhận.)
5. To overcome this obstacle, we need to make headlines and explore new possibilities.
(Để vượt qua trở ngại này, chúng ta cần phải tạo nên những tiêu đề và khám phá những khả năng mới.)
- gain recognition: được công nhận
- have access to: tiếp cận với
- make headlines: nổi tiếng trên mặt báo
- make a (huge) contribution to: đóng góp (to lớn) cho
- think outside the box: suy nghĩ khác biệt, tư duy đột phá
1. Pablo Picasso's unique artistic style finally gained recognition after his unique painting Les Demoiselles d’Avignon was displayed in a gallery in Paris.
(Trường phái hội họa độc đáo của Pablo Picasso cuối cùng cũng đã được công nhận sau khi bức họa độc đáo Những cô gái ở Avignon được trưng bày lại một phòng trưng bày ở Paris.)
2. As a student at the Monash university, Mai has access to to vast resources of academic journals and databases.
(Là một học sinh ở trường đại học Monash, Mai được tiếp cận với nguồn tài nguyên khổng lồ về tạp chí học thuật và các cơ sở dữ liệu.)
3. The invention of the printing press made a huge contribution the development of modern communication.
(Phát minh về báo in đã đóng gớp to lớn cho sự phát triển của truyền thông hiện đại.)
4. Nguyễn Thị Ánh Viên's record-breaking performance in the National Sports Games in 2022 made headlines in all the major news outlets.
(Màn trình diễn phá kỉ lục của Nguyễn Thị Ánh Viên trong Đại hội Thể thao Toàn quốc năm 2022 đã lên trang nhất của các hãng thông tấn lớn.)
5. To overcome this obstacle, we need to think outside the box and explore new possibilities.
(Để vượt qua chướng ngại vật này, chúng ta cần có tư duy đột phá và khám phá những khả năng mới.)









Danh sách bình luận