2 Use the words and phrases below, and add some words where necessary to make meaningful sentences. Change the verb forms if necessary.
(Sử dụng các từ và cụm từ dưới đây và thêm một số từ cần thiết để tạo thành các câu có ý nghĩa. Thay đổi dạng động từ nếu cần thiết.)
1. One challenge / learning / foreign language / be / that / it really / take / time.
________________________________________________
2. You need / dedicate / at least / hour / learning / new language.
________________________________________________
3. Another obstacle / learning / foreign language / be / that / it / be / very expensive.
________________________________________________
4. You need / spend money / buy books. / audio and visual materials / pay / your classes.
________________________________________________
5. Another challenge / learning foreign languages / be / lack / opportunities / practise them.
________________________________________________
1.
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên.
Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít: S + is.
Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
One challenge of learning a foreign language is that it really takes time.
(Một thách thức của việc học ngoại ngữ là nó thực sự tốn thời gian.)
2.
Cấu trúc viết câu với động từ thường “need” (cần) ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều: S + need + TO Vo (nguyên thể).
Theo sau động từ “dedicate” (dành ra) cần một động từ ở dạng V-ing.
You need to dedicate at least an hour to learning a new language.
(Bạn cần dành ít nhất một giờ để học một ngôn ngữ mới.)
3.
Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên.
Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít: S + is.
Another obstacle to learning a foreign language is that it can be very expensive.
(Một trở ngại khác khi học ngoại ngữ là nó có thể rất tốn kém.)
4.
Cấu trúc viết câu với động từ thường “need” (cần) ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều: S + need + TO Vo (nguyên thể).
Theo sau động từ “spend” (dành ra) cần một động từ ở dạng V-ing.
You need to spend money buying books, audio and visual materials, and paying for your classes.
(Bạn cần phải chi tiền để mua sách, tài liệu nghe nhìn và trả tiền cho các lớp học của mình.)
5.
Cấu trúc viết câu thì hiện tại đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít: S + is.
Cụm từ “lack of”: thiếu hụt
Another challenge of learning foreign languages is the lack of opportunities to practise them.
(Một thách thức khác của việc học ngoại ngữ là thiếu cơ hội để thực hành chúng.)







Danh sách bình luận