There was a time when watching TV really……….family entertainment.
A. were
B. was
C. had been
D. Is
B. was
Câu diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt hẳn trong quá khứ => quá khứ đơn
Công thức: S + Ved/ V2
Câu diễn tả một hành động đã xảy ra và chấm dứt hẳn trong quá khứ => quá khứ đơn
Công thức: S + Ved/ V2
watching TV (việc xem TV) => chủ ngữ số ít
There was a time when watching TV really was family entertainment.
Tạm dịch: Đã từng có lúc khi việc xem TV thật sự là thú tiêu khiển chung của cả gia đình.







Danh sách bình luận