2 Circle the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
(Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra phần gạch chân cần sửa trong mỗi câu hỏi sau.)
1. In the future, people have dangerous jobs done by robots.
A B C D
2. Students at this school have their essays check by a computer software.
A B C D
3. Teachers at my school has chatbots plan their lessons.
A B C D
4. Scientists are getting robots like Voyager 1 and Rosetta explore space.
A B C D
5. If you go to the new beauty salon, you will have your hair cut with a robot hairdresser.
A B C D
6. The teacher made the students rehearsed their presentations in the school hall.
A B C D
7. The club chairman had his secretary made copies of the report for all club members.
A B C D
8. All employees get their headshots to take by a professional photographer.
A B C D
9. Linda really wants to have a band to be performed live at her wedding reception.
A B C D
10. The Smiths had a robot look after his house while they were on holiday.
A B C D
11. Did you had your package delivered by a delivery robot?
A B C D
12. Some farmers have their fruits and vegetables sort by Al machines.
A B C D

1. B
Lỗi sai: have => will have
Giải thích: Dấu hiệu thì tương lai đơn “in the future” (trong tương lai) => Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: In the future, people will have dangerous jobs done by robots.
(Trong tương lai con người sẽ nhờ robot thực hiện những công việc nguy hiểm.)
Chọn B
2. D
Lỗi sai: check => checked
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả: have + sth + V3/ed.
Câu hoàn chỉnh: Students at this school have their essays checked by a computer software.
(Học sinh tại trường này được kiểm tra bài luận bằng phần mềm máy tính.)
Chọn D
3. C
Lỗi sai: plan => planned
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả: have + sth + V3/ed.
Câu hoàn chỉnh: Teachers at my school has chatbots planned their lessons.
(Các giáo viên ở trường tôi sử dụng hộp thoại ảo để soạn giáo án cho bài học của họ.)
Chọn C
4. D
Lỗi sai: explore => to explore
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả mang nghĩa chủ động: get + sth + to Vo.
Câu hoàn chỉnh: Scientists are getting robots like Voyager 1 and Rosetta to explore space.
(Các nhà khoa học đang sử dụng những robot như Voyager 1 và Rosetta để khám phá không gian.)
Chọn D
5. D
Lỗi sai: with => by
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả: have + sth + V3/ed + by O.
Câu hoàn chỉnh: If you go to the new beauty salon, you will have your hair cut by a robot hairdresser.
(Nếu bạn đến thẩm mỹ viện mới, bạn sẽ được cắt tóc bởi một thợ làm tóc robot.)
Chọn D
6. B
Lỗi sai: rehearsed => rehearse
Giải thích: Cấu trúc viết câu với “make” (khiến): S + make + O + Vo.
Câu hoàn chỉnh: The teacher made the students rehearse their presentations in the school hall.
(Giáo viên cho học sinh luyện tập bài thuyết trình của mình tại hội trường.)
Chọn B
7. B
Lỗi sai: made => make
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả: have + người + Vo.
Câu hoàn chỉnh: The club chairman had his secretary make copies of the report for all club members.
(Chủ tịch câu lạc bộ đã yêu cầu thư ký của ông sao chép báo cáo cho tất cả các thành viên câu lạc bộ.)
Chọn B
8. C
Lỗi sai: to take => taken
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả: get + sth + V3/ed + by O.
Câu hoàn chỉnh: All employees get their headshots taken by a professional photographer.
(Tất cả nhân viên đều được chụp ảnh chân dung bởi một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.)
Chọn C
9. C
Lỗi sai: to be performed => perform
Giải thích: Giải thích: Cấu trúc nhờ vả mang nghĩa chủ động: have + người + Vo.
Câu hoàn chỉnh: Linda really wants to have a band perform live at her wedding reception.
(Linda thực sự muốn nhờ một ban nhạc biểu diễn trực tiếp tại tiệc cưới của cô ấy.)
Chọn C
10. C
Lỗi sai: his (của anh ấy) => their (của họ)
Giải thích: Sai trong cách dùng hòa hợp tính từ sở hữu.
Câu hoàn chỉnh: The Smiths had a robot look after their house while they were on holiday.
(Gia đình Smith đã thuê một robot trông nhà của họ khi họ đi nghỉ.)
Chọn C
11. B
Lỗi sai: had => have
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi với thì quá khứ đơn với động từ thường: Did + S + Vo (nguyên thể)?
Câu hoàn chỉnh: Did you have your package delivered by a delivery robot?
(Bạn có nhờ gói hàng của mình được giao bởi robot giao hàng không?)
Chọn B
12. C
Lỗi sai: sort => sorted
Giải thích: Cấu trúc nhờ vả: have + vật + V3/ed + by O.
Câu hoàn chỉnh: Some farmers have their fruits and vegetables sorted by Al machines.
(Một số nông dân phân loại trái cây và rau quả bằng máy Al.)
Chọn C








Danh sách bình luận