1 Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
(Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về cách phát âm trong mỗi câu hỏi sau.)
1.
A. too
B. two
C. food
D. flood
2.
A. know
B. no
C. cow
D. flow
3.
A. wear
B. hear
C. where
D. pear
1 Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
(Khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ từ có phần gạch chân khác với ba từ còn lại về cách phát âm trong mỗi câu hỏi sau.)
1.
A. too
B. two
C. food
D. flood
2.
A. know
B. no
C. cow
D. flow
3.
A. wear
B. hear
C. where
D. pear
4.
A. their
B. there
C. heir
D. here
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
|
1. D |
2. C |
3. B |
4. D |
1. D
A. too /tuː/
B. two /tuː/
C. food /fuːd/
D. flood /flʌd/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại phát âm /u:/.
Chọn D
2. C
A. know /noʊ/
B. no /noʊ/
C. cow /kaʊ/
D. flow /floʊ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /aʊ/, các phương án còn lại phát âm /oʊ/.
Chọn C
3. B
A. wear /weər/
B. hear /hɪər/
C. where /weər/
D. pear /peər/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɪər/, các phương án còn lại phát âm /eər/.
Chọn B
4. D
A. their /ðeər/
B. there /ðeər/
C. heir /eər/
D. here /hɪər/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ɪər/, các phương án còn lại phát âm /eər/.
Chọn D







Danh sách bình luận