Choose the correct word which the speaker says.
1.
trip
chip
Đáp án : A
1. A
trip /trɪp/ (n): chuyến đi
chip /tʃɪp/ (n): khoai tây chiên

2.
train
chain
Đáp án : B
2. B
train /treɪn/ (n): tàu hỏa
chain /tʃeɪn/ (n): xích/ chuỗi
3.
treat
cheat
Đáp án : B
3. B
treat /triːt/ (v): chữa trị
cheat /tʃiːt/ (v): gian lận
4.
trick
chick
Đáp án : A
4. A
trick /trɪk/ (n): trò bịp
chick /tʃɪk/ (n): gà con
5.
trees
cheese
Đáp án : B
5. B
trees /triːz/ (n): những cái cây
cheese /tʃiːz/ (n): phô mai
6.
try
chai
Đáp án : B
6. B
try /traɪ/ (v): cố gắng/ thử
chai /tʃaɪ/ (n): một loại trà của Ấn Độ
7.
true
chew
Đáp án : A
7. A
true /truː/ (adj): đúng
chew /tʃuː/ (v): nhai
8.
tress
chess
Đáp án : B
8. B
tress /tres/ (n): bím tóc của nữ
chess /tʃes/ (n): cờ vua
9.
trill
chill
Đáp án : B
9. B
trill /trɪl/ (v): rung rung
chill /tʃɪl/ (n): sự rùng mình
10.
trek
cheque
Đáp án : A
10. A
trek /trek/ (v): đi bộ đường dài
cheque /tʃek/ (n): giấy thanh toán nợ








Danh sách bình luận