Complete the sentences with the most suitable words about technology.
A smartwatch is a _____ that performs various useful functions.
A smartwatch is a _____ that performs various useful functions.
freeware
techie
server
gadget
Đáp án : D
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
freeware (n): phần mềm miễn phí
techie (n): người đam mê công nghệ mới
server (n): máy chủ
gadget (n): thiết bị/ tiện ích
A smartwatch is a gadget that performs various useful functions.
(Đồng hồ thông minh là một thiết bị tiện ích có nhiều chức năng hữu ích.)
Chọn D

The office is full of _____ devices. It’s very futuristic and impressive.
The office is full of _____ devices. It’s very futuristic and impressive.
high-tech
cybersecurity
computer buff
wearable
Đáp án : A
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
high-tech (adj): công nghệ cao
cybersecurity (n): an ninh mạng
computer buff (n): người đam mê máy tính
wearable (adj): có thể mang/ đeo lên người
The office is full of high-tech devices. It’s very futuristic and impressive.
(Văn phòng đầy những thiết bị công nghệ cao. Nó rất hiện đại và ấn tượng.)
Chọn A
I’ve had this phone for years; it’s time I _____ to a more modern version.
I’ve had this phone for years; it’s time I _____ to a more modern version.
backed up
upgraded
browsed
signed in
Đáp án : B
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
backed up (v-ed): sao lưu
upgraded (v-ed): nâng cấp
browsed (v-ed): duyệt
signed in (v-ed): đăng nhập
I’ve had this phone for years; it’s time I upgraded to a more modern version.
(Tôi đã dùng chiếc điện thoại này nhiều năm rồi; đã đến lúc tôi phải nâng cấp lên phiên bản hiện đại hơn.)
Chọn B
It’s a good idea to _____ these files in case your computer crashes.
It’s a good idea to _____ these files in case your computer crashes.
back up
upgrade
sign up
browse
Đáp án : A
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
back up (v): sao lưu
upgrade (v): nâng cấp
sign up (v): đăng ký
browse (v): duyệt
It’s a good idea to back up these files in case your computer crashes.
(Bạn nên sao lưu các tập tin này để phòng trường hợp máy tính của bạn bị hỏng.)
Chọn A
Tom’s a real _____! He’s always buying the latest gadgets and devices.
Tom’s a real _____! He’s always buying the latest gadgets and devices.
technophobe
screenshot
internet provider
techie
Đáp án : D
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
technophobe (n): nỗi sợ công nghệ
screenshot (n): ảnh chụp màn hình
internet provider (n): nhà cung cấp internet
techie (n): người đam mê công nghệ mới
Tom’s a real techie! He’s always buying the latest gadgets and devices.
(Tom là một người thực sự đam mê công nghệ! Anh ấy luôn mua những tiện ích và thiết bị mới nhất.)
Chọn D
I need to find a _____, so I can check if I've received any emails.
I need to find a _____, so I can check if I've received any emails.
search engine
techie
WiFi hotspot
server
Đáp án : C
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
search engine (n): công cụ tìm kiếm
techie (n): người đam mê công nghệ mới
WiFi hotspot (n): điểm phát song WiFi
server (n): máy chủ
I need to find a WiFi hotspot, so I can check if I've received any emails.
(Tôi cần tìm một điểm phát sóng WiFi để có thể kiểm tra xem mình có nhận được email nào không.)
Chọn C
It’s important to have a reliable _____, who are on call 24 hours a day.
It’s important to have a reliable _____, who are on call 24 hours a day.
technophobe
internet provider
cybersecurity
freeware
Đáp án : B
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
technophobe (n): nỗi sợ công nghệ
internet provider (n): nhà cung cấp internet
cybersecurity (n): an ninh mạng
freeware (n): phần mềm miễn phí
It’s important to have a reliable internet provider, who are on call 24 hours a day.
(Điều quan trọng là phải có một nhà cung cấp dịch vụ Internet đáng tin cậy, túc trực 24 giờ một ngày.)
Chọn B
_____ such as smartwatches is becoming part of our everyday lives.
_____ such as smartwatches is becoming part of our everyday lives.
VR games
Wearable technology
Freeware
Search engines
Đáp án : B
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
VR games (n): trò chơi thực tế ảo
Wearable technology (n): công nghệ có thể mang theo bên mình/ đeo lên người
Freeware (n): phần mềm miễn phí
Search engines (n): công cụ tìm kiếm
Wearable technology such as smartwatches is becoming part of our everyday lives.
(Công nghệ đeo được như đồng hồ thông minh đang trở thành một phần trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.)
Chọn B
Most of the apps I use are _____, so I can use them without a license.
Most of the apps I use are _____, so I can use them without a license.
hi-tech
cutting edge
freeware
wearable technology
Đáp án : C
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
hi-tech (adj): công nghệ cao
cutting edge (adj): tiên tiến
freeware (n): phần mềm miễn phí
wearable technology (n): công nghệ có thể đeo được
Most of the apps I use are freeware, so I can use them without a license.
(Hầu hết các ứng dụng tôi sử dụng đều miễn phí, vì vậy tôi có thể sử dụng chúng mà không cần giấy phép.)
Chọn C
I tend to use Google as my _____, as it’s faster than others I’ve tried.
I tend to use Google as my _____, as it’s faster than others I’ve tried.
cybersecurity
techie
internet provider
search engine
Đáp án : D
Dịch câu đề bài và các đáp án để chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống tạo thành câu có nghĩa.
cybersecurity (n): an ninh mạng
techie (n): người đam mê công nghệ
internet provider (n): nhà cung cấp internet
search engine (n): công cụ tìm kiếm
I tend to use Google as my search engine, as it’s faster than others I’ve tried.
(Tôi có xu hướng sử dụng Google làm công cụ tìm kiếm vì nó nhanh hơn những công cụ khác mà tôi từng thử.)
Chọn D










Danh sách bình luận