Một số từ có yếu tố thuỷ nghĩa là nước
Em tìm các từ Hán Việt có yếu tố “thủy” và giải nghĩa.
- Thủy điện: là nguồn điện có được từ năng lượng nước.
- Thủy triều: là hiện tượng nước biển, nước sông... lên xuống trong một chu kỳ thời gian phụ thuộc biến chuyển thiên văn.
- Thủy cung: là khu vui chơi giải trí trong nhà mô phỏng cảnh đại dương với các loại sinh vật đại dương để du khách ngắm nhìn, tham quan
- Thủy thủ: là một người làm việc trên tàu thủy









Danh sách bình luận