2. Ask and answer.
(Hỏi và trả lời.)
1.
A: Is this Ben? (Đây là Ben phải không?)
B: Yes, it is. (Đúng vậy.)
2.
A: Is that Mary? (Đó là Mary phải không?)
B: No, it isn’t. It’s Lucy. (Không, không phải. Đó là Lucy.)
3.
A: Is this Ms Hoa? (Đây có phải cô Hoa không?)
B: No, it isn’t. (Không, không phải.)
4.
A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
B: I’m seven years old. (Tôi 7 tuổi.)
5.
A: What’s this? (Đây là gì?)
B: It’s an eye. (Đó là một con mắt.)
6.
A: What’s your hobby? (Sở thích của bạn là gì? )
B: It’s painting. (Đó là vẽ tranh.)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
Read the questions. Listen and write a name or a number. There are two examples.

Examples:
What’s the boy’s name? – Ben
How many photos has the boy got? – 5/five
Bài 2 :
Listen. Drag and drop the color onto the suitable objects. There is one example.
Ví dụ:
MAN: Would you like to colour this picture? (Em có muốn tô màu bức tranh này không?)
GIRL: OK. Can I colour the sock on the sofa? (Được ạ. Em có thể tô màu chiếc tất ở trên ghế sô pha được chứ?)
MAN: Yes. Colour that sock orange. (Được. Hãy tô nó màu cam.)
GIRL: OK. The sock on the sofa is orange. (Vâng ạ. Chiếc tất trên ghế sô pha màu cam.)
Bài 3 :
B. Listen and circle.
(Nghe và khoanh.)
Bài 4 :
1. Listen and tick or cross.
(Nghe và đánh dấu tích hoặc gạch chéo.)
Bài 5 :
2. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)
Bài 6 :
1. Listen and tick or cross.
(Nghe và đánh dấu tích hoặc dấu gạch chéo.)
Bài 7 :
1. Listen and tick.
(Nghe và đánh dấu.)

Bài 8 :
2. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)

Bài 9 :
1. Listen and tick.
(Nghe và đánh dấu.)

Bài 10 :
2. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)
