Đề bài

Giải các bất phương trình:

a) \( - 3x + 22 <  - 13x + 17\)

b) \(5\left( {x - 1} \right) + 0,7\left( {2x + 1} \right) > 1,4x + 0,6\)

c) \(\frac{{x - 1}}{6} + \frac{{x + 1}}{2} \le \frac{{3x - 5}}{4} + \frac{1}{2}\)

Phương pháp giải

a) + b) Dùng quy tắc chuyển vế.

c) Quy đồng mẫu thức.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

a) \( - 3x + 22 <  - 13x + 17\)

\(\begin{array}{l} - 3x + 13x < 17 - 22\\10x <  - 5\\x <  - 0,5\end{array}\)

Vậy nghiệm của bất phương trình là \(x <  - 0,5.\)

b) \(5\left( {x - 1} \right) + 0,7\left( {2x + 1} \right) > 1,4x + 0,6\)

\(\begin{array}{l}5x - 5 + 1,4x + 0,7 > 1,4x + 0,6\\5x > 4,9\\x > 0,98\end{array}\)

Vậy nghiệm của bất phương trình là \(x > 0,98\).

c) \(\frac{{x - 1}}{6} + \frac{{x + 1}}{2} \le \frac{{3x - 5}}{4} + \frac{1}{2}\)

\(\begin{array}{l}\frac{{2\left( {x - 1} \right)}}{{12}} + \frac{{6\left( {x + 1} \right)}}{{12}} \le \frac{{3\left( {3x - 5} \right)}}{{12}} + \frac{6}{{12}}\\2\left( {x - 1} \right) + 6\left( {x + 1} \right) \le 3\left( {3x - 5} \right) + 6\\2x - 2 + 6x + 6 \le 9x - 15 + 6\\ - x <  - 13\\x > 13\end{array}\)

Vậy nghiệm của bất phương trình là \(x > 13\).

Xem thêm : SBT Toán 9 - Cánh diều
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Gọi $\left( {x;y} \right)$ là nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của phương trình $-4x + 3y = 8$ . Tính $x + y$

  • A.

    $5$

  • B.

    $6$

  • C.

    $7$

  • D.

    $4$

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Hãy chọn câu đúng. Tập nghiệm của bất phương trình \(1 - 3x \ge 2 - x\) là:

  • A.

    \(S = \left\{ x \in R|{x \ge \dfrac{1}{2}} \right\}\)

  • B.

    \(S = \left\{ x \in R|{x \ge  - \dfrac{1}{2}} \right\}\)

  • C.

    \(S = \left\{ x \in R|{x \le  - \dfrac{1}{2}} \right\}\)

  • D.

    \(S = \left\{ x \in R|{x \le \dfrac{1}{2}} \right\}\)

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Với giá trị của m thì phương trình $x - 2 = 3m + 4$ có nghiệm lớn hơn 3:

  • A.

    $m \ge 1$                       

  • B.

    $m \le 1$                 

  • C.

    $m >  - 1$

  • D.

    $m <  - 1$

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình $\dfrac{{x + 4}}{5} - x + 5 < \dfrac{{x + 3}}{3} - \dfrac{{x - 2}}{2}$ là

  • A.

    $7$                      

  • B.

     $6$                 

  • C.

    $8$               

  • D.

    $5$

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Bất phương trình $2{(x + 2)^2} < 2x(x + 2) + 4$ có nghiệm là

  • A.

    $x >  - 1$

  • B.

    $x > 1$                 

  • C.

    $x \ge  - 1$        

  • D.

    $x <  - 1$

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về nghiệm của bất phương trình $\;(x + 3)(x + 4) > (x - 2)(x + 9) + 25$.

  • A.

    Bất phương trình vô nghiệm          

  • B.

    Bất phương trình vô số nghiệm \(x \in \mathbb{R}\)          

  • C.

    Bất phương trình có nghiệm là \(x > 0\)    

  • D.

    Bất phương trình có nghiệm là \(x < 0\)    

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Tìm $x$  để phân thức \(\dfrac{4}{{9 - 3x}}\) không âm.

  • A.

    $x > 3$                      

  • B.

    $x < 3$                 

  • C.

    $x \le 3$

  • D.

    $x > 4$

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Tìm \(x\) để biểu thức sau có giá trị dương $A = \dfrac{{x + 27}}{5} - \dfrac{{3x - 7}}{4}$

  • A.

     $x \le 13$                      

  • B.

     $x > 13$                 

  • C.

    $x < 13$

  • D.

    $x \ge 13$

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Với điều kiện nào của \(x\) thì biểu thức \(B = \dfrac{{2x - 4}}{{3 - x}}\) nhận giá trị âm.

  • A.

    $x <  - 2$                      

  • B.

    $x < 2$ hoặc $x>3$

  • C.

    $x > 2$

  • D.

    $2 < x < 3$

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Tìm \(x\) để  $P = \dfrac{{x - 3}}{{x + 1}}$ có giá trị lớn hơn \(1\).

  • A.

    $x > 1$                      

  • B.

    $x < 1$                 

  • C.

    $x >  - 1$                 

  • D.

    $x <  - 1$

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Tìm số nguyên $x$  thỏa mãn cả hai bất phương trình:

\(\dfrac{{x + 2}}{5} - \dfrac{{3x - 7}}{4} >  - 5\) và \(\dfrac{{3x}}{5} - \dfrac{{x - 4}}{3} + \dfrac{{x + 2}}{6} > 6\)

  • A.

    $x = 11;x = 12$                      

  • B.

    $x = 10;x = 11$                  

  • C.

    $x = -11;x = -12$

  • D.

    $x = 11;x = 12;x = 13$

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Với những giá trị nào của $x$  thì giá trị của biểu thức \({(x + 1)^2} - 4\) không lớn hơn giá trị của biểu thức \({(x - 3)^2}\).

  • A.

    $x < \dfrac{3}{2}$                      

  • B.

    $x > \dfrac{3}{2}$                 

  • C.

    $x \le \dfrac{3}{2}$

  • D.

    $x \ge \dfrac{3}{2}$

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình \(\dfrac{{1987 - x}}{{15}} + \dfrac{{1988 - x}}{{16}} + \dfrac{{27 + x}}{{1999}} + \dfrac{{28 + x}}{{2000}} > 4\) là

  • A.

    $x > 1972$                      

  • B.

    $x < 1972$                 

  • C.

    $x < 1973$               

  • D.

    $x < 1297$

Xem lời giải >>

Bài 14 :

Gọi $\left( {x;y} \right)$ là  nghiệm nguyên dương  nhỏ nhất của phương trình $6x - 7y = 5$ .

Tính $x - y.$

  • A.

    $2$

  • B.

    $3$

  • C.

    $1$

  • D.

    $-1$

Xem lời giải >>

Bài 15 :

Hãy chọn câu đúng. Bất phương trình \(2 + 5x \ge  - 1 - x\) có nghiệm là:

  • A.

    \(x \ge \dfrac{1}{2}\)

  • B.

    \(x \ge  - \dfrac{1}{2}\)

  • C.

    \(x \le  - \dfrac{1}{2}\)

  • D.

    \(x \le \dfrac{1}{2}\)

Xem lời giải >>

Bài 16 :

Với giá trị của \(m\) thì phương trình \(x - 1 = 3m + 4\) có nghiệm lớn hơn \(2\):

  • A.

    \(m \ge 1\)

  • B.

    \(m \le 1\)

  • C.

    \(m >  - 1\)

  • D.

    \(m <  - 1\)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

Số nguyên lớn nhất thỏa mãn bất phương trình \(x - \dfrac{{x + 5}}{2} \le \dfrac{{x + 4}}{6} - \dfrac{{x - 2}}{2}\) là:

  • A.

    \( - 5\)

  • B.

    \(6\)

  • C.

    \( - 6\)

  • D.

    \(5\)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

Bất phương trình \({\left( {x + 2} \right)^2} < x + {x^2} - 3\) có nghiệm là:

  • A.

    \(x >  - \dfrac{7}{3}\)

  • B.

    \(x > \dfrac{7}{3}\)

  • C.

    \(x <  - \dfrac{7}{3}\)

  • D.

    \(x < \dfrac{7}{3}\)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

Nghiệm của bất phương trình \((x + 3)(x + 4) > (x - 2)(x + 9) + 25\) là:

  • A.

    \(x > 0\)

  • B.

    Mọi \(x\)

  • C.

    \(x < 0\)

  • D.

    \(x < 1\)

Xem lời giải >>

Bài 20 :

Giá trị của \(x\) để phân thức \(\dfrac{{12 - 4x}}{9}\) không âm là:

  • A.

    \(x > 3\)

  • B.

    \(x < 3\)

  • C.

    \(x \le 3\)

  • D.

    \(x > 4\)

Xem lời giải >>

Bài 21 :

Giá trị của \(x\) để biểu thức sau có giá trị dương \(A = \dfrac{{ - x + 27}}{2} - \dfrac{{3x + 4}}{4}\) là:

  • A.

    \(x \le 10\)

  • B.

    \(x < 10\)

  • C.

    \(x >  - 10\)

  • D.

    \(x > 10\)

Xem lời giải >>

Bài 22 :

Với điều kiện nào của \(x\) thì biểu thức \(B = \dfrac{{2x - 4}}{{3 - x}}\) nhận giá trị không âm?

  • A.

    \(2 \le x < 3\)

  • B.

    \(\left[ \begin{array}{l}x \ge 2\\x < 3\end{array} \right.\)

  • C.

    \(2 \le x \le 3\)

  • D.

    \(2 < x < 3\)

Xem lời giải >>

Bài 23 :

Giá trị của \(x\) để biểu thức \(P = \dfrac{{x - 3}}{{x + 1}}\) có giá trị không lớn hơn \(1\).

  • A.

    \(x \ge  - 1\)

  • B.

    \(x < 1\)

  • C.

    \(x >  - 1\)

  • D.

    \(x <  - 1\)

Xem lời giải >>

Bài 24 :

Số các giá trị nguyên của \(x\) thỏa mãn cả hai bất phương trình: \(\dfrac{{x + 2}}{5} - \dfrac{{3x - 7}}{4} >  - 5\) và \(\dfrac{{3x}}{5} - \dfrac{{x - 4}}{3} + \dfrac{{x + 2}}{6} > 6\) là:

  • A.

    \(2\)

  • B.

    \(3\)

  • C.

    \(1\)

  • D.

    \(0\)

Xem lời giải >>

Bài 25 :

Với những giá trị nào của \(x\) thì giá trị của biểu thức \({x^2} + 2x + 1\) lớn hơn giá trị của biểu thức \({x^2} - 6x + 13\).

  • A.

    \(x < \dfrac{3}{2}\)

  • B.

    \(x > \dfrac{3}{2}\)

  • C.

    \(x \le \dfrac{3}{2}\)

  • D.

    \(x \ge \dfrac{3}{2}\)

Xem lời giải >>

Bài 26 :

Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình \(\dfrac{{2017 - x}}{{15}} + \dfrac{{2018 - x}}{{16}} + \dfrac{{17 + x}}{{2019}} + \dfrac{{18 + x}}{{2020}} \le 4\) là:

  • A.

    \(x = 2001\)

  • B.

    \(x = 2003\)

  • C.

    \(x = 2000\)

  • D.

    \(x = 2002\)

Xem lời giải >>

Bài 27 :

 Tìm các giá trị của a sao cho \(\frac{{a - 1}}{{\sqrt a }} < 0.\)

  • A.
    \(a \ge 0\)
  • B.
    \(0 \le a < 1\)
  • C.
    \(a < 1\)
  • D.
    \(0 < a < 1\)
Xem lời giải >>

Bài 28 :

Xét bất phương trình \(5x + 3 < 0.\left( 1 \right)\)

Hãy thực hiện các yêu cầu sau để giải bất phương trình (1):

a) Sử dụng tính chất của bất đẳng thức, cộng vào hai vế của bất phương trình (1) với -3, ta được một bất phương trình, kí hiệu là (2).

b) Sử dụng tính chất của bất đẳng thức, nhân vào hai vế của bất phương trình (2) với \(\frac{1}{5}\) (tức là chia cả hai vế của bất phương trình (2) cho hệ số của x là 5) để tìm nghiệm của bất phương trình.

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Giải các bất phương trình:

a) \(6x + 5 < 0;\)

b) \( - 2x - 7 > 0.\)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Giải các bất phương trình sau:

a) \(5x + 7 > 8x - 5;\)

b) \( - 4x + 3 \le 3x - 1.\)

Xem lời giải >>