Vocabulary
1. Fill in each gap with second -hand, live, fashion, exhibition, tradiitional or premiere.
(Điền vào chỗ trống với second -hand, live, fashion, exhibition, tradiitional hoặc premiere.)

- live (adj): trực tuyến
- second -hand : đồ cũ, đã qua sử dụng
- fashion (n): thời trang
- exhibition (n): triễn lãm
- traditional (adj): truyền thống
- premiere (n): công chiếu đàu tiên

Tạm dịch:
-
Cùng đi tham dự buổi biểu diễn thời trang tối ngày mai nha. Tôi không thể đợi để thấy các xu hướng thời trang mới.
-
Chúng tôi đang định đi buổi coogn chiếu phim đầu tiên tối nay tại Odeon.
-
Tôi tìm thấy một vài hiệu sách cũ tại hiệu sách xung quanh cái góc nhỏ.
-
Bạn sẽ đi tham dự buổi triễn lãm nghệ thuật với tôi không?
-
Bạn có thể xem chương trình ca nhạc trực tiếp trong lễ hội không?
-
Chúng tôi thích buổi khiêu vũ truyền thống khi chúng tôi ở Thái Lan.











Danh sách bình luận