2. Choose the correct option.
(Chọn câu trả lời phù hợp.)
1. You are finding/ find/ will find your card on the desk!
2. Luke thinks he is going to win/ wins/ will win the song copetitition.
3. Look at the sky! It is going to rain/ will rain/ rain today.
4. I will meet/ meet/am meeting Frank at noon, so I can’t go to the shop with you now.
5. I promise I am going to be/ will be/ am careful with your tablet.
6. Are you playing/Do you play/Will you play football tonight?
7. What time does/will/is the show start?
8. I am saving money because I am going to buy/buy/ will buy tickets for the concert.1. You will find your card on the desk!
(Bạn sẽ tìm thấy tấm thẻ ở trên bàn!)
Giải thích: Lời nói không có căn cứ, thời gian cụ thể => dùng tương lai đơn.
2. Luke thinks he will win the song copetitition.
(Luke nghĩ anh ấy sẽ thắng cuộc thi hát.)
Giải thích: có động từ “think” => dùng tương lai đơn.
3. Look at the sky! It is going to rain today.
(Nhìn lên bầu trời kìa! Hôm nay trời sắp sửa mưa.)
Giải thích: Có dấu hiệu ở phía trước “ look at the sky!’ => dùng thì tương lai gần.
4. I am meeting Frank at noon, so I can’t go to the shop with you now.
(Tôi sẽ gặp Frank vào buổi chiều, vì vậy tôi không thể đi mua sắm với bạn bây giờ.)
Giải thích: một sựu việc đã được lên kế hoạch, “at noon” => thì hiện tại tiếp diễn.
5. I promise I will be careful with your tablet.
(Tôi hứa tôi sẽ cẩn thận với máy tỉnh bảng của bạn.)
Giải thích: có động từ “promise” => dùng tương lai đơn.
6. Are you playing football tonight?
(Tối nay bạn sẽ chơi đá banh phải không?)
Giải thich: có dấu hiệu nhân biết “tonight” => dùng tương lai đơn.
7. What time does the show start?
(Chương trình bắt đầu vào lúc mấy giờ?)
Giải thích: lịch trình của một sự kiện, chương trình => thì hiện tại đơn.
8. I am saving money because I am going to buy tickets for the concert.
(Tôi đang tiết kiệm tiền bởi vì tôi đang dự định mua vé cho buổi hòa nhạc.)
Giải thích: có dẫn chứng cụ thể ở phía trước => thì tương lai gần.











Danh sách bình luận