4.Complete the text with the words.
(Hoàn thành đoạn văn với các từ sau.)

Last Thursday, there was an exciting school trip to Warwick Castle. We arrived at the castle at 10:00 and we went on a tour. 1 a lot of students on our tour because 2 a big group from another school, too. Some old parts of the castle were really dark because 3 many lights. And it was quite scary because 4 some actors in costumes, too! But it wasn’t very scared because 5 any real ghosts in the castle. 6 a lot of time to explore the town because we were so busy at the castle. It was a great day!
“there is” – từ được sử dụng dành cho 1 đối tượng ở dạng số ít trong thì hiện tại. Để diễn đạt khi dùng trong quá khứ, chúng ta chuyển thành “there was”
Khi đề cập đến nhiều đối tượng, trong thì hiện tại đơn ta dùng “there are”, tuy nhiên để diễn đạt trong quá khứ ta sẽ dùng “there were”

Last Thursday, there was an exciting school trip to Warwick Castle. We arrived at the castle at 10:00 and we went on a tour. 1 There were a lot of students on our tour because 2 there was a big group from another school, too. Some old parts of the castle were really dark because 3 there weren’t many lights. And it was quite scary because 4 there were some actors in costumes, too! But it wasn’t very scared because 5 there weren’t any real ghosts in the castle. 6 There wasn’t a lot of time to explore the town because we were so busy at the castle. It was a great day!
Tạm dịch:
Thứ Năm tuần trước, nhà trường đã có một chuyến đi thú vị đến Lâu đài Warwick. Chúng tôi đến lâu đài lúc 10:00 và chúng tôi đi tham quan. Có rất nhiều học sinh trong chuyến tham quan của chúng tôi vì có một nhóm lớn học sinh từ trường khác. Một số khu vực cũ của lâu đài thực sự tối vì không có nhiều ánh sáng. Và nó khá đáng sợ vì có một số diễn viên mặc trang phục nữa! Nhưng nó không thực sự sợ hãi lắm vì không có bất kỳ bóng ma thực sự nào trong lâu đài. Không có nhiều thời gian để khám phá thị trấn vì chúng tôi quá bận rộn ở lâu đài. Thật là một ngày tuyệt vời!
1 Giải thích: ‘a lot of students’ nhiều đối tượng → there were
2 Giải thích: ‘a big group’ một đối tượng → there was
3 Giải thích: ‘many lights’ nhiều đối tượng → there weren’t
4 Giải thích: ‘some actors’ nhiều đối tượng → there were
5 Giải thích: ‘any real ghosts’ nhiều đối tượng → there weren’t
6 Giải thích: ‘a lot of time’ một đối tượng → there was










Danh sách bình luận