5. Read the conversation and fill in the gaps with appropriate prepositions of time.
(Đọc đoạn hội thoại và điền vào chỗ trống bằng các giới từ chỉ thời gian thích hợp.)
Mark: I'm sorry I was out when you called yesterday afternoon, Alice. Look, I'm free (1) _______ the fifteenth of March. Can we meet then?
Alice: I'm busy next week, I'm afraid. So, I can't see you (2) _______ Friday.
Mark: I'd like to have a meeting this month if possible because I'll be very busy (3) _______ April.
Alice: I'm going away (4) _______ Easter, so how about the week after? Shall we meet (5) _______ the twenty-seventh? That's a Wednesday.
Mark: OK. Let's meet (6) _______ Wednesday afternoon (7) _______ half past two.
|
1. on |
3. in |
5. on |
7. at |
|
2. on |
4. at |
6. on |
Mark: I'm sorry I was out when you called yesterday afternoon, Alice. Look, I'm free (1) on the fifteenth of March. Can we meet then?
Alice: I'm busy next week, I'm afraid. So, I can't see you (2) on Friday.
Mark: I'd like to have a meeting this month if possible because I'll be very busy (3) in April.
Alice: I'm going away (4) at Easter, so how about the week after? Shall we meet (5) on the twenty-seventh? That's a Wednesday.
Mark: OK. Let's meet (6) on Wednesday afternoon (7) at half past two.
Tạm dịch:
Mark: Tôi xin lỗi vì tôi đã ra ngoài khi bạn gọi vào chiều hôm qua, Alice. Nghe này, tôi rảnh vào ngày mười lăm tháng ba. Vậy chúng ta có thể gặp nhau được không?
Alice: Tôi e là bận vào tuần tới. Thế nên, tôi không thể gặp bạn vào thứ sáu. Mark: Tôi muốn có một cuộc gặp mặt trong tháng này nếu có thể vì tôi sẽ rất bận vào tháng Tư.
Alice: Tôi sẽ đi xa vào Lễ Phục sinh, vậy còn tuần sau thì sao? Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày hai mươi bảy chứ? Đó là ngày thứ Tư.
Mark: OK. Hãy gặp nhau vào chiều thứ Tư lúc hai giờ rưỡi.















Danh sách bình luận