1. Complete the words with letter(s) which sound(s) /ʧ/ and /ʤ/. Then read them aloud.
(Hoàn thành các từ với (các) chữ cái có âm / ʧ / và / ʤ /. Sau đó đọc to chúng.)
|
1. _ _ildren 2. _ _icken 3. tea_ _er 4. whi_ _ 5. Man_ _ester |
6. _anuary 7. technolo_y 8. intelli_ent 9. _elly 10. _ym |
|
/ʧ/ |
/ʤ/ |
|
children chicken teacher which Manchester |
January technology intelligent gym |
1. children /ˈtʃɪl.drən/ (n): trẻ em
2. chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ (n): con gà
3. teacher /ˈtiː.tʃər/ (n): giáo viên
4. which /wɪtʃ/ (n): cái nào
5. Manchester /ˈmæn.tʃes.tər/ (n)
6. January /ˈdʒæn.ju.ə.ri/ (n): tháng 1
7. technology /tekˈnɒl.ə.dʒi/ (n): công nghệ
8. intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/ (a): thông minh
9. jelly /ˈdʒel.i/ (n): kẹo dẻo
10. gym /dʒɪm/ (n): trung tâm thể dục thể thao







Danh sách bình luận