9. Complete the conversation with the given words / phrases.
(Hoàn thành cuộc trò chuyện với các từ / cụm từ cho sẵn.)
plant to fill collect
planting to join plans
collecting want
Kim: Hi Nam!
Nam: Hi Kim!
Kim: Have you got any (1) ________ for this summer?
Nam: No, I haven't. How about you?
Kim: Yes. I am doing volunteer work this summer. Would you like (2) _________ us?
Nam: Sounds interesting! What program is that? Kim The name of the program is "Our Green City". We will (3) ________ rubbish in the park and in the street. We also (4) _________ trees.
Nam: I don't mind (5) ___________ rubbish at all. I enjoy (6) ________ trees. What should I do if I (7) _________ to join?
Kim: I'll give you a form. You need (8) __________ in the form and I will submit for you.
Nam: Great. Thanks Nam. I can't wait.
|
1. plans |
2. to join |
3. collect |
4. plant |
|
5. collecting |
6. planting |
7. want |
8. to fill |
Kim: Hi Nam!
Nam: Hi Kim!
Kim: Have you got any (1) plans for this summer?
Nam: No, I haven't. How about you?
Kim: Yes. I am doing volunteer work this summer. Would you like (2) to join us?
Nam: Sounds interesting! What program is that? Kim The name of the program is "Our Green City". We will (3) collect rubbish in the park and in the street. We also (4) plant trees.
Nam: I don't mind (5) collecting rubbish at all. I enjoy (6) planting trees. What should I do if I (7) want to join?
Kim: I'll give you a form. You need (8) to fill in the form and I will submit for you.
Nam: Great. Thanks Nam. I can't wait.
Tạm dịch:
Kim: Chào Nam!
Nam: Chào Kim!
Kim: Bạn đã có (1) kế hoạch nào cho mùa hè này chưa?
Nam: Không, tôi chưa. Còn bạn thì sao?
Kim: Vâng. Tôi đang làm công việc tình nguyện vào mùa hè này. Bạn có muốn (2) tham gia cùng chúng tôi không?
Nam: Nghe có vẻ thú vị! Đó là chương trình gì? Kim Tên của chương trình là "Thành phố xanh của chúng ta". Chúng tôi sẽ (3) thu gom rác trong công viên và trên đường phố. Chúng tôi cũng (4) trồng cây.
Nam: Tôi không ngại (5) thu gom rác cả. Tôi thích (6) trồng cây. Tôi nên làm gì nếu tôi (7) muốn tham gia?
Kim: Tôi sẽ cung cấp cho bạn một biểu mẫu. Bạn cần (8) để điền vào biểu mẫu và tôi sẽ gửi cho bạn.
Nam: Tuyệt vời. Cảm ơn Nam. Tôi không thể chờ đợi.
Giải thích:
1. plan (n):kế hoạch
Have you got any (1) plans for this summer?
(Bạn đã có (1) kế hoạch nào cho mùa hè này chưa?)
2. Would you like (2) to join us? (Bạn có muốn (2) tham gia cùng chúng tôi không?)
Cấu trúc: would you like + to V: muốn làm gì
3. We will (3) collect rubbish in the park and in the street. (Chúng tôi sẽ (3) thu gom rác trong công viên và trên đường phố.)
Cấu trúc thì tương lai đơn: will + V; Cụm từ: collect rubbish (vp): thu gom rác
4. We also (4) plant trees.
(Chúng tôi cũng sẽ (4) trồng cây.)
=> Câu này tiếp nối ý của câu trước đó nên nó có nghĩa ở thì tương lai đơn, vì vậy, động từ “plant” giữ nguyên.
Cụm từ: plant trees (vp): trồng cây
5. I don't mind (5) collecting rubbish at all. (Tôi không ngại (5) thu gom rác cả.)
Cấu trúc: don’t mind + Ving: không ngại làm gì
6. I enjoy (6) planting trees. (Tôi thích (6) trồng cây.)
Cấu trúc: enjoy + Ving: thích làm gì
7. What should I do if I (7) want to join?
(Tôi nên làm gì nếu tôi (7) muốn tham gia?)
8. You need (8) to fill in the form and I will submit for you.
(Bạn cần (8) để điền vào biểu mẫu và tôi sẽ gửi cho bạn.)
Cấu trúc: need + to V: cần làm gì


Volunteering activities 









Danh sách bình luận