3. Complete the sentences with the Present Perfect form of the verbs in brackets and for or since.
(Hoàn thành các câu với dạng Hiện tại Hoàn thành của các động từ trong ngoặc và for hoặc since.)
1. Trung's in his room, but he (a) hasn't made (not/ make) a noise (b) since one o'clock. Do you think he's OK?
2. We (a) ___________ (have) this pizza in our fridge (b) ________ two weeks.
3. My sister (a) ___________ (not/make) her bed (b) ________three days.
4. Tùng and Nam (a) __________ (play) for the school football team (b) _______ 6 months.
5. (a) ________ last month, there (b) _________ (be) a market in the city centre.

1. Trung's in his room, but he (a) hasn't made a noise (b) since one o'clock. Do you think he's OK?
(Trung đang ở trong phòng của anh ấy, nhưng anh ấy (a) đã không làm ồn (b) kể từ một giờ. Bạn có nghĩ rằng anh ấy ổn không?)
2. We (a) have had this pizza in our fridge (b) for two weeks.
(Chúng tôi (a) đã để chiếc bánh pizza này trong tủ lạnh (b) được hai tuần.)
3. My sister (a) hasn’t made her bed (b) for three days.
(Em gái tôi (a) đã không dọn giường (b) trong ba ngày.)
4. Tùng and Nam (a) have played for the school football team (b) for 6 months.
(Tùng và Nam (a) đã chơi cho đội bóng của trường (b) được 6 tháng.)
5. (a) Since last month, there (b) has been a market in the city centre.
((a) Kể từ tháng trước, (b) đã có một khu chợ ở trung tâm thành phố.)







Danh sách bình luận