1. Complete the sentences with the correct form of the verbs below.
(Hoàn thành câu với dạng đúng của các động từ dưới đây.)
| approach | head | land | reach | spin | take off |
1. A snow storm was __________________ so we went inside.
2. The plane __________________ from London at 9 a.m. yesterday and __________________ in Paris an hour later.
3. It was very late when we __________________ Oxford.
4. The plane was __________________ towards Australia when it disappeared.
5. The helicopter began to __________________ out of control.
- approach (v): tiến đến
- head (v): hướng tới
- land (v): hạ cánh
- take off (v): cất cánh
- reach (v): đến
- spin (v): xoay
Câu 1: diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ => tobe Ving
Câu 2: yesterday => động từ chia ở thì quá khứ cột 2.
Câu 3: Trong câu dùng thì quá khứ ở cả mệnh đề trước và sau.
Câu 4: diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ => tobe Ving
Câu 5: begin + to V.
| 1. approaching | 2. took off, landed | 3. reached | 4. heading | 5. spin |
1. A snow storm was approaching so we went inside.
(Một cơn bão tuyết đang đến gần nên chúng tôi vào trong.)
2. The plane took off from London at 9 a.m. yesterday and landed in Paris an hour later.
(Máy bay cất cánh từ London lúc 9 giờ sáng hôm qua và hạ cánh xuống Paris một giờ sau đó.)
3. It was very late when we reached Oxford.
(Đã rất muộn khi chúng tôi đến Oxford.)
4. The plane was heading towards Australia when it disappeared.
(Máy bay đang hướng đến Australia thì nó biến mất.)
5. The helicopter began to spin out of control.
(Chiếc trực thăng bắt đầu quay ngoài tầm kiểm soát.)









Danh sách bình luận