4. Make the active sentences passive. Use modal verbs.
(Làm cho câu chủ động bị động. Sử dụng động từ khiếm khuyết.)
1. You mustn’t eat those mushrooms.
Those mushrooms mustn’t be eaten.
2. They needn’t cancel the concert.
_______________________________________________________________
3. We mustn’t use mobile phones during lessons.
_______________________________________________________________
4. You have to write your name in capital letters.
_______________________________________________________________
5. We must hand in homework on time.
_______________________________________________________________
6. You have to wear school uniforms to school.
_______________________________________________________________
Công thức chủ động của động từ khiếm khuyết: S + modal V + Vo + O.
=> Công thức bị động của động từ khiếm khuyết: O + modal V + be + V3/ed + (by S).
1. You mustn’t eat those mushrooms.
Those mushrooms mustn’t be eaten.
(Những cái nấm đó không được ăn.)
2. They needn’t cancel the concert.
The concert needn’t be canceled.
(Buổi hòa nhạc không cần phải bị hủy bỏ.)
3. We mustn’t use mobile phones during lessons.
Mobile phones mustn’t be used during lessons.
(Không được sử dụng điện thoại di động trong giờ học.)
4. You have to write your name in capital letters.
Your name has to be written in capital letters.
(Tên của bạn phải được viết bằng chữ in hoa.)
5. We must hand in homework on time.
Homework must be handed on time.
(Bài tập về nhà phải được giao đúng thời hạn.)
6. You have to wear school uniforms to school.
School uniforms have to be worn to school.
(Đồng phục học sinh phải được mặc đến trường.)








Danh sách bình luận