5. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. Listen and check, then repeat.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại. Nghe và kiểm tra, sau đó lặp lại.)
5. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. Listen and check, then repeat.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại. Nghe và kiểm tra, sau đó lặp lại.)
1. A. want
B. waste
C. wash
D. watch
2. A. plastic
B. city
C. fighter
D. river
3. A. tall
B. late
C. warn
D. talk
4. A. sixty
B. driver
C. seaside
D. climate

1. Chọn đáp án B. waste phần gạch chân phát âm /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /ɒ/.
A. want /wɒnt/
B. waste /weɪst/
C. wash /wɒʃ/
D. watch /wɒtʃ/
2. Chọn đáp án C. fighter phần gạch chân phát âm /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /ɪ/.
A. plastic /ˈplæs.tɪk/
B. city /ˈsɪt.i/
C. fighter /ˈfaɪ.tər/
D. river /ˈrɪv.ər/
3. Chọn đáp án B. late phần gạch chân phát âm /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /ɔː/.
A. tall /tɔːl/
B. late /leɪt/
C. warn /wɔːn/
D. talk /tɔːk/
4. Chọn đáp án A. sixty phần gạch chân phát âm /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /aɪ/.
A. sixty /ˈsɪk.sti/
B. driver /ˈdraɪ.vər/
C. seaside /ˈsiː.saɪd/
D. climate /ˈklaɪ.mət/







Danh sách bình luận