Pronunciation
8. Choose the word whose the underlined part pronounced differently from the others.
(Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.)
1. A. looks
B. climbs
C. hits
D. stops
2. A. house
B. about
C. young
D. out
3. A. long
B. sock
C. son
D. job
4. A. tall
B. far
C. talk
D. ward
Pronunciation
8. Choose the word whose the underlined part pronounced differently from the others.
(Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.)
1. A. looks
B. climbs
C. hits
D. stops
2. A. house
B. about
C. young
D. out
3. A. long
B. sock
C. son
D. job
4. A. tall
B. far
C. talk
D. ward
5. A. decided
B. travelled
C. listened
D. answered

1. Đáp án B. climbs phần gạch chân phát âm /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /s/.
A. looks /lʊks/
B. climbs /klaɪmz/
C. hits /hɪts/
D. stops /stɒps/
2. Đáp án C. young phần gạch chân phát âm /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /aʊ/.
A. house /haʊs/
B. about /əˈbaʊt/
C. young /jʌŋ/
D. out /aʊt/
3. Đáp án C. son phần gạch chân phát âm /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /ɒ/.
A. long /lɒŋ/
B. sock /sɒk/
C. son /sʌn/
D. job /dʒɒb/
4. Đáp án B. far phần gạch chân phát âm /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /ɔː/.
A. tall /tɔːl/
B. far /fɑːr/
C. talk /tɔːk/
D. ward /wɔːd/
5. Đáp án A. decided phần gạch chân phát âm /id/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /d/.
A. decided /dɪˈsaɪ.dɪd/
B. travelled /ˈtræv.əld/
C. listened /ˈlɪs.ənd/
D. answered /ˈɑːn.sərd/







Danh sách bình luận