6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. Listen and check, then repeat.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại. Nghe và kiểm tra, sau đó lặp lại.)
1. A. needed
B. killed
C. climbed
D. moved
2. A. wanted
B. spotted
C. landed
D. crashed
3. A. rained
B. walked
C. stayed
D. moved
6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. Listen and check, then repeat.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại. Nghe và kiểm tra, sau đó lặp lại.)
1. A. needed
B. killed
C. climbed
D. moved
2. A. wanted
B. spotted
C. landed
D. crashed
3. A. rained
B. walked
C. stayed
D. moved
4. A. escaped
B. finished
C. happened
D. researched
Quy tắc phát âm “-ed”:
- Đuôi “-ed” được phát âm là /t/: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
- Đuôi “-ed” được phát âm là /id/: Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.
- Đuôi “-ed” được phát âm là /d/: Với những trường hợp còn lại.

1. Chọn đáp án A. needed phần gạch chân phát âm /id/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /d/.
A. needed /id/
B. killed /d/
C. climbed /d/
D. moved /d/
2. Chọn đáp án D. crashed phần gạch chân phát âm /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /id/.
A. wanted /id/
B. spotted /id/
C. landed /id/
D. crashed /t/
3. Chọn đáp án B. walked phần gạch chân phát âm /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /d/.
A. rained /d/
B. walked /t/
C. stayed /d/
D. moved /d/
4. Chọn đáp án C. happened phần gạch chân phát âm /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân phát âm /t/.
A. escaped /t/
B. finished /t/
C. happened /d/
D. researched /t/







Danh sách bình luận