5 Complete the post with the Past Simple form of the verbs below.
(Hoàn thành bài với dạng Quá khứ đơn của các động từ bên dưới.)

Từ vựng:
become (v): trở thành
come (v): đến
feel (v): cảm thấy
help (v): giúp đỡ
not sleep (v): không ngủ
not stop (v): không ngừng
not want (v): không muốn
see (v): thấy
think (v): nghĩ
watch (v): xem
Wow! What amazing weather! Did you see the snowstorm last night? It started at about eight o'clock and at first I thought it wasn't very bad. But the snow soon became quite thick on the ground. It didn’t stop snowing for about five hours! I didn’t sleep at all because I felt so excited- I didn’t want to miss anything! This morning some friends come round to our house and help us clear the snow away from our door. Thanks, guys! I don't know about the weather today. Do you watch the weather forecast on TV this morning? Let me know if you did!
(Ồ! Thời tiết tuyệt vời làm sao! Bạn có thấy trận bão tuyết đêm qua không? Nó bắt đầu vào khoảng tám giờ và lúc đầu tôi nghĩ nó không tệ lắm. Nhưng tuyết nhanh chóng trở nên khá dày trên mặt đất. Tuyết không ngừng rơi trong khoảng năm tiếng đồng hồ! Tôi đã không ngủ chút nào vì tôi cảm thấy rất phấn khích- Tôi không muốn bỏ lỡ bất cứ điều gì! Sáng nay, một số người bạn đến nhà chúng tôi và giúp chúng tôi dọn tuyết khỏi cửa. Cảm ơn các bạn! Tôi không biết về thời tiết hôm nay. Bạn có xem dự báo thời tiết trên TV sáng nay không? Hãy cho tôi biết nếu bạn đã xem!)







Danh sách bình luận