3. Look, complete and say.
(Nhìn, hoàn thành và nói.)

|
1. October |
2. November |
3. December |
4. September |
1. Our sports day is in October.
(Ngày thể thao của chúng tôi là vào tháng Mười.)
2. Their sports day is in November.
(Ngày thể thao của họ là vào tháng 11.)
3. His sports day is in December.
(Ngày thể thao của anh ấy là vào tháng 12.)
4. Her sports day is in September.
(Ngày thể thao của cô ấy là vào tháng Chín.)







Danh sách bình luận