1. Make sentences.
(Đặt các câu.)
1. I/ today/ science/ have.
2. do/ have music/ When/ you?
3. English/ I have/ Mondays/ and Thursdays/ on.
4. today/ do/ What subjects/ you have?
1. I have science today.
(Hôm nay tôi có môn khoa học.)
2. When do you have music?
(Khi nào bạn có môn âm nhạc?)
3. I have English on Mondays and Thursdays.
(Tôi có môn tiếng Anh vào mỗi thứ Hai và thứ Năm.)
4. What subjects do you have today?
(Hôm nay bạn có những môn gì?)













Danh sách bình luận