1. Circle the word in each line with the underlined part pronounced differently. Then practise saying it aloud.
(Khoanh tròn từ trong mỗi dòng với phần gạch chân được phát âm khác nhau. Sau đó tập nói thành tiếng.)
1.
A. singer
B. England
C. angle
D. longevity
2.
A. language
B. opening
C. convert
D. animal
3.
A. morning
B. thinking
C. union
D. ornament
4.
A. drink
B. thank
C. funny
D. uncle
5.
A. offering
B. tradition
C. young
D. wrinkle

1. D
A. singer /ˈsɪŋ.ər/
B. England /ˈɪŋ.ɡlənd/
C. angle /ˈæŋ.ɡəl/
D. longevity /lɒnˈdʒev.ə.ti/
Đáp án D phát âm là /n/. Các đáp án còn lại phát âm là /ŋ/.
2. A
A. language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/
B. opening /ˈəʊ.pən.ɪŋ/
C. convert /kənˈvɜːt/
D. animal /ˈæn.ɪ.məl/
Đáp án A phát âm là /ŋ/. Các đáp án còn lại phát âm là /n/.
3. B
A. morning /ˈmɔː.nɪŋ/
B. thinking /ˈθɪŋ.kɪŋ/
C. union /ˈjuː.njən/
D. ornament /ˈɔː.nə.mənt/
Đáp án B phát âm là /ŋ/. Các đáp án còn lại phát âm là /n/.
4. C
A. drink /drɪŋk/
B. thank /θæŋk/
C. funny /ˈfʌn.i/
D. uncle /ˈʌŋ.kəl/
Đáp án C phát âm là /n/. Các đáp án còn lại phát âm là /ŋ/.
5. B
A. offering /ˈɒf.ər.ɪŋ/
B. tradition /trəˈdɪʃ.ən/
C. young /jʌŋ/
D. wrinkle /ˈrɪŋ.kəl/
Đáp án B phát âm là /n/. Các đáp án còn lại phát âm là /ŋ/.







Danh sách bình luận