1. *Choose the word that has a stress pattern different from the others. Then listen and check.
(Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại. Sau đó nghe và kiểm tra.)
1
A explore
B succeed
C receive
D province
2
A energy
B cyclist
C excellent
D condition
3
A discuss
B complete
C became
D northern
4
A heritage
B amazing
C electric
D recycle
** Say the words, record yourself and check if you pronounce them correctly.
(Nói các từ, tự ghi âm và kiểm tra xem bạn có phát âm đúng không.)

1. D
A explore /ɪkˈsplɔːr/
B succeed /səkˈsiːd/
C receive /rɪˈsiːv/
D province /ˈprɒv.ɪns/
Phương án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn D
2. D
A energy /ˈen.ə.dʒi/
B cyclist /ˈsaɪ.klɪst/
C excellent /ˈek.səl.ənt/
D condition /kənˈdɪʃ.ən/
Phương án D có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.
Chọn D
3. D
A discuss /dɪˈskʌs/
B complete /kəmˈpliːt/
C became /bɪˈkeɪm/
D northern /ˈnɔː.ðən/
Phương án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn D
4. A
A heritage /ˈher.ɪ.tɪdʒ/
B amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/
C electric /iˈlek.trɪk/
D recycle /ˌriːˈsaɪ.kəl/
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn A







Danh sách bình luận