Grammar
2. Choose the most appropriate option.
(Chọn đáp án thích hợp nhất.)
1 While Ann was taking photos, Peter ______ for souvenirs.
A shops
B shopping
C is shopping
D was shopping
2 Mary put on her jacket and ______ out of the hotel.
A walk
B walked
C walking
D was walking
3 ______ you meet our guide yesterday?
A Do
B Did
C Was
D Were
4 My dad ______ dinner now.
A prepared
B prepares
C is preparing
D doesn't prepare
5 When she was young, she often ______ her holidays at her grandparents' cottage.
A spends
B spent
C was spending
D is spending
6 At 7 p.m. yesterday, they ______ to Hanoi.
A fly
B flew
C are flying
D were flying
7 Her parents are always ______ her what to do!
A tell
B telling
C told
D tells
8 "Does she like helping around the house?"
"Yes, she ______
A did
B doesn't
C is
D does
9 We ______ Ann tomorrow after school.
A met
B meet
C meeting
D are meeting
10 What's wrong? You ______ very sad.
A look
B looked
C are looking
D were looking
11 Mark ______ of moving to Los Angeles soon.
A thinks
B is thinking
C think
D are thinking
12 School ______ at 8:00 every morning.
A starts
B started
C is starting
D was starting
13 What time did the train______?
A leaves
B leaving
C leave
D left
14 "Was she waiting for Bob when he arrived?"
No, ______ .”
A she wasn't
B she didn't
C he wasn't
D he was
15 Mum, this soup ______ delicious.
A tastes
B tasted
C is tasting
D was tasting
16 ______ she shopping when you saw her?
A Is
B Is
C Are
D Was
17 ______ that went to the Old Quarter Market.
A It is Lucy that
B It was Lucy
C Was Lucy
D Lucy it was
18 They______ at 9 o'clock last night.
A work
B worked
C works
D were working
19 Pam was walking when a man ______ her.
A stops
B stopped
C stopping
D was stopping
20 ______ you doing chores when your Mum came back home?
A Did
B Do
C Are
D Were
21 This bicycle ______ to my brother.
A belong
B is belonging
C belonging
D belongs
22 We ______ the house and went to the airport.
A leave
B were leaving
C are leaving
D left

1. D
While Ann was taking photos, Peter was shopping for souvenirs.
(Trong khi Ann chụp ảnh, Peter đi mua quà lưu niệm.)
Giải thích: Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ nối với nhau bằng “while” (trong khi) thì cả hai hành động đều chia thì quá khứ tiếp diễn.
=> Chọn D
2. B
Mary put on her jacket and walked out of the hotel.
(Mary mặc áo khoác và bước ra khỏi khách sạn.)
Giải thích: Hai hành động nối với nhau bằng “and” (và) nên hành động thứ nhất ở dạng quá khứ “put” thì hành động “walk” cũng ở dạng thì quá khứ đơn.
=> Chọn B
3. B
Did you meet our guide yesterday?
(Bạn đã gặp hướng dẫn của chúng tôi ngày hôm qua chưa?)
Giải thích: Dấu hiệu thì quá khứ đơn “yesterday” (hôm qua) => Cấu trúc câu hỏi thì quá khứ đơn: Did + S + Vo (nguyên thể)?
=> Chọn B
4. C
My dad is preparing dinner now.
(Bố tôi đang chuẩn bị bữa tối bây giờ.)
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn “now” (bây giờ) => Cấu trúc câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn chủ ngữ số ít: S + is + V-ing.
=> Chọn C
5. B
When she was young, she often spent her holidays at her grandparents' cottage.
(Khi cô còn nhỏ, cô thường dành những ngày nghỉ của mình tại ngôi nhà tranh của ông bà ngoại.)
Giải thích: Dấu hiệu thì quá khứ đơn “When she was young” (Khi cô ấy còn trẻ) => Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ đơn: S + V2/ed.
=> Chọn B
6. D
At 7 p.m. yesterday, they were flying to Hanoi.
(Lúc 7 giờ tối. hôm qua, họ đang bay đến Hà Nội.)
Giải thích: Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn “At 7 p.m. yesterday” (Lúc 7 giờ tối hôm qua) => Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn chủ ngữ số nhiều: S + were + V-ing.
=> Chọn D
7. B
Her parents are always telling her what to do!
(Bố mẹ cô ấy luôn bảo cô ấy phải làm gì!)
Giải thích: Cấu trúc than phiền với “always” (luôn luôn) chủ ngữ số nhiều => S + are + always + V-ing.
=> Chọn B
8. D
"Does she like helping around the house?"
"Yes, she does.
("Cô ấy có thích giúp việc nhà không?"
"Vâng, cô ấy có.)
Giải thích: Câu hỏi Yes/No với trợ động từ “does” nên câu trả lời ở dạng khẳng định cũng phải dùng “does”
=> Chọn D
9. D
We are meeting Ann tomorrow after school.
(Chúng tôi sẽ gặp Ann vào ngày mai sau giờ học.)
Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả kế hoạch trong tương lai “tomorrow” (ngày mai) với chủ ngữ số nhiều: S + are + V-ing.
=> Chọn D
10. A
What's wrong? You look very sad.
(Chuyện gì vậy? Bạn trông rất buồn.)
Giải thích: “look” (trông) là động từ tình thái nên chỉ dùng ở thì hiện tại đơn.
=> Chọn A
11. B
Mark is thinking of moving to Los Angeles soon.
(Mark sẽ nghĩ đến việc chuyển đến Los Angeles sớm thôi.)
Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả kế hoạch trong tương lai “tomorrow” (ngày mai) với chủ ngữ số ít: S + is + V-ing.
=> Chọn B
12. A
School starts at 8:00 every morning.
(Trường học bắt đầu lúc 8:00 mỗi sáng.)
Giải thích: Dấu hiệu thì hiện tại đơn “every” (mỗi) => Cấu trúc thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
=> Chọn A
13. C
What time did the train leave?
(Mấy giờ tàu khởi hành?)
Giải thích: Cấu trúc câu hỏi Wh- với động từ thường: Wh- + did + S + Vo (nguyên thể)?
=> Chọn C
14. A
"Was she waiting for Bob when he arrived?"
No, she wasn't.”
("Cô ấy có đợi Bob khi anh ấy đến không?"
Không, cô ấy không đợi.”)
Giải thích: Câu hỏi Yes/No với trợ động từ tobe “was” nên câu trả lời ở dạng phủ định cũng phải dùng “wasn’t.”
=> Chọn A
15. A
Mum, this soup tastes delicious.
(Mẹ ơi, món súp này rất ngon.)
Giải thích: “taste” (có vị) là động từ tình thái nên chỉ dùng ở thì hiện tại đơn.
=> Chọn A
16. D
Was she shopping when you saw her?
(Có phải cô ấy đang mua sắm khi bạn nhìn thấy cô ấy?)
Giải thích: Hai hành động xảy ra song cắt nhau quá khứ nối với nhau bằng “when” (khi) thì hành độn động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động cắt ngang chia thì quá khứ đơn.
=> Chọn D
17. B
It was Lucy that went to the Old Quarter Market.
(Đó là Lucy người đã đi đến khu chợ phố cổ.)
Giải thích: Cấu trúc câu chẻ: It + tobe + đối tượng nhấn mạnh + that + S + V.
Do “went” (đi) là V2/ed của “go” nên động từ tobe là “was”
=> Chọn B
18. D
They were working at 9 o'clock last night.
(Họ đã đang làm việc lúc 9 giờ đêm qua.)
Giải thích: Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn “at 9 o'clock last night” (lúc 9 giờ đêm qua) => Cấu trúc câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn chủ ngữ số nhiều: S + were + V-ing.
=> Chọn D
19. B
Pam was walking when a man stopped her.
(Pam đang đi thì một người đàn ông chặn cô lại.)
Giải thích: Hai hành động xảy ra song cắt nhau quá khứ nối với nhau bằng “when” (khi) thì hành độn động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động cắt ngang chia thì quá khứ đơn.
=> Chọn B
20. D
Were you doing chores when your Mum came back home?
(Bạn có đang làm việc nhà khi mẹ bạn về nhà không?)
Giải thích: Hai hành động xảy ra song cắt nhau quá khứ nối với nhau bằng “when” (khi) thì hành độn động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động cắt ngang chia thì quá khứ đơn.
=> Chọn D
21. D
This bicycle belongs to my brother.
(Chiếc xe đạp này thuộc về anh trai tôi.)
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật ở hiện tại có cấu trúc ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít: S + Vs/es.
=> Chọn D
22. D
We left the house and went to the airport.
(Chúng tôi rời khỏi nhà và đi đến sân bay.)
Giải thích: Hai hành động nối với nhau bằng “and” (và) nên hành động thứ nhất ở dạng quá khứ “went” thì hành động “leave” cũng ở dạng thì quá khứ đơn.
=> Chọn D







Danh sách bình luận