5. Find words in text that have these meanings.
(Tìm những từ trong văn bản có những ý nghĩa này.)
1 to begin something: _______ (paragraph A)
2 to prevent: _______ (paragraph B)
3 to cut down (trees): _______ (paragraph C)
4 the act of planting trees in empty or spoiled areas: _______ (paragraph D)

1 to begin something: initiated (paragraph A)
(bắt đầu một cái gì đó: bắt đầu (đoạn A))
2 to prevent: slow down (paragraph B)
(phòng ngừa: làm chậm lại (đoạn B))
3 to cut down (trees): chopped dow (paragraph C)
(chặt hạ (cây): chặt hạ (đoạn C))
4 the act of planting trees in empty or spoiled areas: reforestation (paragraph D)
(hành vi trồng cây ở nơi trống hoặc hư hỏng: trồng lại rừng (đoạn D))










Danh sách bình luận