2. Write Second Conditional sentences using the sentences in bold and the words in brackets. Use commas where necessary.
(Viết câu điều kiện loại 2 sử dụng các câu in đậm và các từ trong ngoặc. Sử dụng dấu phẩy khi cần thiết.)
1 I wish I didn't have this virus. (I / go out / and meet my friends)
I ________________________________________
2 If only the exam was next week. (we / have / a bit longer for revision)
If ________________________________________
3 I wish my legs were stronger. (I / run / much further)
I ________________________________________
4 If only we lived on the coast. (I / walk / on the beach every day)
If ________________________________________
5 I wish you liked fish. (we / have / a healthier diet)
We ________________________________________
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + S + V2/ed, S + would / could + Vo.
1 I wish I didn't have this virus. (I / go out / and meet my friends)
(Tôi ước tôi không nhiễm loại virus này.)
=> I would go out and meet my friends if I didn't have this virus.
(Tôi sẽ ra ngoài và gặp gỡ bạn bè nếu tôi không nhiễm loại virus này.)
2 If only the exam was next week. (we / have / a bit longer for revision)
(Giá như kỳ thi vào tuần tới.)
=> If the exam were next week, we would have a bit longer for revision.
(Nếu kỳ thi diễn ra vào tuần tới, chúng tôi sẽ có nhiều thời gian hơn để ôn tập.)
3 I wish my legs were stronger. (I / run / much further)
(Tôi ước đôi chân mình khỏe hơn.)
=> I would run much further if my legs were stronger.
(Tôi sẽ chạy xa hơn nữa nếu đôi chân của tôi khỏe hơn.)
4 If only we lived on the coast. (I / walk / on the beach every day)
(Giá như chúng ta sống trên bờ biển.)
=> If we lived on the coast, I would walk on the beach every day.
(Nếu chúng tôi sống trên bờ biển, tôi sẽ đi bộ trên bãi biển mỗi ngày.)
5 I wish you liked fish. (we / have / a healthier diet)
(Tôi ước bạn thích cá.)
=> We would have a healthier diet if you liked fish.
(Chúng ta sẽ có một chế độ ăn uống lành mạnh hơn nếu bạn thích cá.)









Danh sách bình luận