a. Circle the correct words.
(Khoanh vào từ đúng.)
1. I studied so/ such hard last semester.
2. We had so/ such a great time in Singapore last year.
3. I was so/ such happy when I got my scholarship.
4. There are so/ such many international students in Bangkok.
5. You have so/ such a great teacher. I’m sure you’ll learn a lot.

1. I studied so hard last semester.
(Tôi đã học rất chăm chỉ trong học kỳ trước.)
Giải thích: cấu trúc: so + tính từ/ trạng từ: rất làm sao
2. We had such a great time in Singapore last year.
(Chúng tôi đã có một thời gian rất tuyệt vời ở Singapore năm ngoái.)
Giải thích: cấu trúc: such + cụm danh từ (mạo từ + tính từ + danh từ chính): rất làm sao
3. I was so happy when I got my scholarship.
(Tôi đã rất hạnh phúc khi nhận được học bổng.)
Giải thích: cấu trúc: so + tính từ/ trạng từ: rất làm sao
4. There are so many international students in Bangkok.
(Có rất nhiều sinh viên quốc tế ở Bangkok.)
Giải thích: cấu trúc: so many + danh từ đếm được số nhiều: rất nhiều cái gì
5. You have such a great teacher. I’m sure you’ll learn a lot.
(Bạn có một giáo viên tuyệt vời như vậy. Tôi chắc rằng bạn sẽ học được rất nhiều.)
Giải thích: cấu trúc: such + cụm danh từ (mạo từ + tính từ + danh từ chính): rất làm sao








Danh sách bình luận