a. Unscramble the sentences.
(Sắp xếp lại câu.)
1. We/ transportation/ cars./ our/ driving/ of/ use/ should/ public/ instead
2. Planting/ is/ more/ trees/solution./ best/ the
3. think/ solar/ power./ switching/ to/ about/ We/ should
4. warming/ can/ fight/ less/ using/ fossil/ We/ global/ fuel./ by
5. and/ Prohibiting/ motorcycles/ is/ idea./ a/ cars/ good
1. We should use public transportation instead of driving our cars.
(Chúng ta nên sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì lái ô tô.)
Giải thích: cấu trúc: S + should + V nguyên thể: Ai đó nên làm gì
2. Planting more trees is the best solution.
(Trồng nhiều cây xanh là giải pháp tốt nhất.)
Giải thích: thì hiện tại đơn với động từ “be”: S + am/ is/ are + cụm danh từ/ tính từ/ …
3. We should think about switching to solar power.
(Chúng ta nên nghĩ đến việc chuyển sang sử dụng năng lượng mặt trời.)
Giải thích: cấu trúc: S + should + V nguyên thể: Ai đó nên làm gì
4. We can fight global warming by using less fossil fuel.
(Chúng ta có thể chống lại sự nóng lên toàn cầu bằng cách sử dụng ít nhiên liệu hóa thạch hơn.)
Giải thích: cấu trúc: S + can + V nguyên thể: Ai đó có thể làm gì
5. Prohibiting cars and motorcycles is a good idea.
(Cấm ô tô và xe máy là một ý kiến hay.)
Giải thích: thì hiện tại đơn với động từ “be”: S + am/ is/ are + cụm danh từ/ tính từ/ …












Danh sách bình luận