Fill in the table and write text messages using tag questions to your friend. Use your own ideas.
(Điền vào bảng và viết tin nhắn văn bản sử dụng câu hỏi đuôi cho bạn của bạn. Sử dụng những ý tưởng của riêng bạn.)


1. Our trip to the mall last week was fun, wasn’t it?
(Chuyến đi đến trung tâm mua sắm của chúng ta tuần trước thật vui phải không?)
Giải thích: thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + cụm danh từ/ tính từ/ …
Chủ ngữ “Our trip to the mall last week” – chuyến đi đến trung tâm mua sắm của chúng ta tuần trước ở dạng số ít, tương đương đại từ nhân xưng “it” nên động từ be chia là “was”
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: Our trip to the mall last week was => câu hỏi đuôi: wasn’t it?
2. Those fashion shops were interesting, weren’t they?
(Những cửa hàng thời trang đó thật thú vị phải không?)
Giải thích: thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + cụm danh từ/ tính từ/ …
Chủ ngữ “Those fashion shops” – những cửa hàng thời trang đó ở dạng số nhiều, tương đương đại từ nhân xưng “they” nên động từ be chia là “were”
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: Those fashion shops were => câu hỏi đuôi: weren’t they?
3. Those high-heeled boots were stylish, weren’t they?
(Những đôi bốt cao gót đó thật hợp thời trang phải không?)
Giải thích: thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + cụm danh từ/ tính từ/ …
Chủ ngữ “Those high-heeled boots” – những đôi bốt cao gót đó ở dạng số nhiều, tương đương đại từ nhân xưng “they” nên động từ be chia là “were”
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Vế trước: Those high-heeled boots were => câu hỏi đuôi: weren’t they?
4. Some of those outfits looked silly, didn’t they?
(Một số bộ trang phục đó trông thật ngớ ngẩn, phải không?)
Giải thích: thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V_ed (tra cột 2)
Vế trước câu hỏi đuôi dạng khẳng định => câu hỏi đuôi dạng phủ định
Chủ ngữ “Some of those outfits” – một số bộ trang phục đó => câu hỏi đuôi dùng “they”, câu sử dụng động từ thường ở thì quá khứ đơn => câu hỏi đuôi dùng trợ động từ “didn’t”
Vế trước: Some of those outfits looked => câu hỏi đuôi: didn’t they?
5. That leather raincoat wasn’t very practical, was it?
(Chiếc áo mưa da đó không thiết thực lắm phải không?)
Giải thích: thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + (not) + cụm danh từ/ tính từ/ …
Chủ ngữ “That leather raincoat” – chiếc áo mưa da ở dạng số ít, tương đương đại từ nhân xưng “it” nên động từ be chia là “was”
Vế trước câu hỏi đuôi dạng phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định
Vế trước: That leather raincoat wasn’t => câu hỏi đuôi: was it?








Danh sách bình luận