6. Listen. Color and say.
(Nghe. Tô màu và nói.)

Bài nghe:
- six red hearts (6 hình trái tim màu đỏ)
- five purple triangles (5 hình tam giác màu tím)
- nineteen yellow stars (19 hình ngôi sao màu vàng)
- three blue circles (3 hình tròn màu xanh lam)
- one green rectangle (1 hình chữ nhật màu xanh lá)
- two orange squares (2 hình vuông màu cam)


Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
2. Say the word. Circle the correct picture.
(Nói từ lên. Khoanh tròn hình đúng.)
Bài 2 :
3. Say the word. Read and color.
(Nói từ lên. Đọc và tô màu.)
Bài 3 :
3. Read. Then colour.
(Đọc. Sau đó tô màu.)

Bài 4 :
3. Trace. Then draw and colour.
(Đồ từ. Sau đó vẽ và tô màu.)

Danh sách bình luận