1. Listen and look. Draw a line.
(Nghe và nhìn. Vẽ đường thẳng để nối.)

Bài nghe:
1. drink (uống)
2. eat (ăn)
3. walk (đi bộ)
4. run (chạy)
5. a hippo (con hà mã)
6. a monkey (con khỉ)
7. a lion (sư tử)
8. a zebra (ngựa vằn)
9. a giraffe (hươu cao cổ)
10. a crocodile (cá sấu)


Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
1. Listen. Look and circle.
(Nghe. Nhìn và khoanh chọn.)

Bài 2 :
6. Listen and number. Then trace and match.
(Nghe và đánh số. Sau đó đồ từ và nối.)

Bài 3 :
A. Draw lines.
(Vẽ các đường.)

Bài 4 :
B. Look, read, and circle.
(Nhìn, đọc và khoanh tròn.)

Bài 5 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 6 :
F. Find and circle.
(Tìm và khoanh tròn.)

Bài 7 :
5. Read and match.
(Đọc và nối.)

Bài 8 :
6. Game: Help the boy find the box. Draw a line.
(Trò chơi: Giúp cậu con trai tìm cái hộp. Vẽ 1 đường.)

Bài 9 :
1. Look and write. Then say.
(Nhìn và viết. Sau đó nói.).

Bài 10 :
4. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 11 :
8. Look and say. Then write.
(Nhìn và nói. Sau đó viết.)

Bài 12 :
2. Look and write. Then say.
(Nhìn và viết. Sau đó nói.).

Bài 13 :
10. Match. Then say.
(Nối. Sau đó nói.)
